Torino F.C. vs A.S. Roma
Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 0-2 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 18 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 2, hòa 1, A.S. Roma thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 21
- Phong độ
- WLLLW Torino F.C.
- LDWWW A.S. Roma
- 9' Ardian Ismajli
- 22' ▲ D. Ghilardi ▼ M. Hermoso
- 25' Donyell Malen
- 26' 0-1 D. Malen · P. Dybala
- 31' ▲ M. Pedersen ▼ Z. Aboukhlal
- HT0-1
- 46' ▲ C. Casadei ▼ G. Gineitis
- 52' ▲ M. Soule ▼ L. Pellegrini
- 55' Gianluca Mancini
- 72' 0-2 P. Dybala · D. Rensch
- 76' ▲ N. Pisilli ▼ D. Malen
- 77' ▲ F. Anjorin ▼ E. Ilkhan
- 77' ▲ K. Tsimikas ▼ D. Rensch
- 77' ▲ R. Vaz ▼ P. Dybala
- 78' ▲ A. Njie ▼ C. Ngonge
- 90'+1 Nikola Vlašić
- FT0-2
Đội hình
- 1A. Paleari 7.0
- 61A. Tameze 6.7
- 44A. Ismajli 6.7
- 23S. Coco 7.2
- 6E. Ilkhan ▼ 77' 6.9
- 20V. Lazaro 6.5
- 10N. Vlasic 6.2
- 66G. Gineitis ▼ 46' 7.0
- 7Z. Aboukhlal ▼ 31' 6.5
- 19C. Adams 6.3
- 26C. Ngonge ▼ 78' 6.3
Dự bị 11
- 71M. Popa
- 81F. Israel
- 13G. Maripan
- 14F. Anjorin ▲ 77' 6.9
- 16M. Pedersen ▲ 31' 6.3
- 18G. Simeone
- 22C. Casadei ▲ 46' 6.2
- 84T. Gabellini
- 92A. Njie ▲ 78' 6.5
- 93M. Pellini
- 95Z. Kugyela
- 99M. Svilar 7.2
- 23G. Mancini 7.2
- 5E. Ndicka 7.2
- 22M. Hermoso ▼ 22' 6.9
- 2D. Rensch ⇢ ▼ 77' 6.3
- 4B. Cristante 6.9
- 17M. Kone 7.0
- 43Wesley Franca 7.3
- 21P. Dybala ⚽ ⇢ ▼ 77' 7.9
- 7L. Pellegrini ▼ 52' 6.5
- 14D. Malen ⚽ ▼ 76' 7.2
Dự bị 10
- 32D. S. Vasquez Llach
- 91R. Zelezny
- 19Z. Celik
- 12K. Tsimikas ▲ 77' 6.6
- 24J. Ziolkowski
- 87D. Ghilardi ▲ 22' 7.2
- 61N. Pisilli ▲ 76' 6.6
- 18M. Soule ▲ 52' 6.7
- 68A. Arena
- 78R. Vaz ▲ 77' 6.3
Thống kê
02⚑2
⚑110
37%Kiểm soát bóng63%
8Dứt điểm14
4Trúng đích5
4Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn4
2Phạt góc1
1Việt vị3
13Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
3Cứu thua4
0.25Bàn thắng ngăn chặn0.25
307Chuyền bóng532
207Chuyền chính xác433
67%Chính xác chuyền81%
0.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.86
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
45Trận đấu53
55Ghi được82
72Thủng lưới49
1.22Bàn thắng mỗi trận1.55
14Giữ sạch lưới24
28Trên 2.5 bàn21
34Hiệp hai45