A.S. Roma
2 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Torino F.C.

A.S. Roma vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 2-3 Torino F.C. tại Coppa Italia, 13 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 4, hòa 1, Torino F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Coppa Italia · 3rd Round
Phong độ
LDWWW A.S. Roma
WLLLW Torino F.C.
  1. 14' Devyne Rensch
  2. 23' Zakaria Aboukhlal
  3. 35' 0-1 C. Adams · N. Vlasic
  4. HT0-1
  5. 46' E. Ndicka J. Ziolkowski
  6. 46' M. Hermoso D. Rensch
  7. 46' M. Hermoso · L. Bailey 1-1
  8. 47' Valentino Lazaro
  9. 52' 1-2 C. Adams · N. Vlasic
  10. 58' M. Kone N. Pisilli
  11. 58' P. Dybala M. Soule
  12. 70' G. Maripan A. Ismajli
  13. 70' C. Casadei G. Gineitis
  14. 70' A. Njie G. Simeone
  15. 80' A. Arena L. Bailey
  16. 81' A. Arena · Wesley Franca 2-2
  17. 86' A. Dembele Z. Aboukhlal
  18. 88' C. Ngonge C. Adams
  19. 90'+2 Daniele Ghilardi
  20. 90' 2-3 E. Ilkhan
  21. FT2-3

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Piero Gasperini Gian
  1. 99M. Svilar 6.7
  2. 19Z. Celik 7.3
  3. 24J. Ziolkowski ▼ 46' 6.7
  4. 87D. Ghilardi 6.3
  5. 2D. Rensch ▼ 46' 6.3
  6. 4B. Cristante 6.6
  7. 61N. Pisilli ▼ 58' 6.7
  8. 43Wesley Franca 7.3
  9. 18M. Soule ▼ 58' 6.6
  10. 31L. Bailey ▼ 80' 7.2
  11. 92S. El Shaarawy 6.9

Dự bị 10

  1. 32D. S. Vasquez Llach
  2. 91R. Zelezny
  3. 5E. Ndicka ▲ 46' 6.5
  4. 12K. Tsimikas
  5. 17M. Kone ▲ 58' 6.9
  6. 21P. Dybala ▲ 58' 6.3
  7. 22M. Hermoso ▲ 46' 7.2
  8. 68A. Arena ▲ 80' 7.0
  9. 69M. Bah
  10. 77E. Lulli
Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Marco Baroni
  1. 1A. Paleari 6.3
  2. 61A. Tameze 6.2
  3. 44A. Ismajli ▼ 70' 6.5
  4. 23S. Coco 5.9
  5. 20V. Lazaro 6.0
  6. 10N. Vlasic ⇢2 7.6
  7. 6E. Ilkhan 7.3
  8. 66G. Gineitis ▼ 70' 6.6
  9. 7Z. Aboukhlal ▼ 86' 6.2
  10. 18G. Simeone ▼ 70' 6.3
  11. 19C. Adams ⚽2 ▼ 88' 8.9

Dự bị 11

  1. 81F. Israel
  2. 71M. Popa
  3. 13G. Maripan ▲ 70' 6.3
  4. 14F. Anjorin
  5. 21A. Dembele ▲ 86' 6.7
  6. 22C. Casadei ▲ 70' 6.3
  7. 26C. Ngonge ▲ 88' 6.7
  8. 91D. Zapata
  9. 92A. Njie ▲ 70' 6.2
  10. 93M. Pellini
  11. 94W. Acquah

Thống kê

024
520
61%Kiểm soát bóng39%
10Dứt điểm10
5Trúng đích5
5Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn1
4Phạt góc5
0Việt vị3
10Phạm lỗi17
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
549Chuyền bóng344
444Chuyền chính xác249
81%Chính xác chuyền72%

So sánh

53Trận đấu45
82Ghi được55
49Thủng lưới72
1.55Bàn thắng mỗi trận1.22
24Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn28
45Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu