Torino F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
A.S. Roma

Torino F.C. vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-1 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 2, hòa 1, A.S. Roma thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 5
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
LDWWW A.S. Roma
  1. HT0-0
  2. 55' N. Vlašić N. Radonjić
  3. 60' Leandro Paredes
  4. 68' 0-1 R. Lukaku
  5. 70' N. Zalewski S. El Shaarawy
  6. 77' A. Sanabria D. Seck
  7. 77' Y. Karamoh A. Tameze
  8. 84' Rasmus Kristensen
  9. 85' P. Pellegri R. Bellanova
  10. 85' D. Zapata · I. Ilić 1-1
  11. 87' A. Belotti L. Spinazzola
  12. FT1-1

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Milinković-Savić 6.5
  2. 3P. Schuurs 6.6
  3. 4A. Buongiorno 7.0
  4. 13R. Rodríguez 7.5
  5. 19R. Bellanova ▼ 85' 7.0
  6. 61A. Tameze ▼ 77' 6.6
  7. 8I. Ilić 7.6
  8. 20V. Lazaro 7.0
  9. 23D. Seck ▼ 77' 6.7
  10. 10N. Radonjić ▼ 55' 6.9
  11. 91D. Zapata 7.7

Dự bị 13

  1. 16N. Vlašić ▲ 55' 6.9
  2. 9A. Sanabria ▲ 77' 6.6
  3. 7Y. Karamoh ▲ 77' 6.6
  4. 11P. Pellegri ▲ 85' 6.5
  5. 94A. N'Guessan
  6. 22M. Brezzo
  7. 15S. Sazonov
  8. 28S. Ricci
  9. 1L. Gemello
  10. 93B. Soppy
  11. 66G. Gineitis
  12. 84J. Antolini
  13. 77K. Linetty
A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: José Mourinho
  1. 1Rui Patrício 6.9
  2. 23G. Mancini 7.3
  3. 14Diego Llorente 7.0
  4. 5E. Ndicka 6.7
  5. 43R. Kristensen 6.9
  6. 4B. Cristante 7.0
  7. 16L. Paredes 6.7
  8. 37L. Spinazzola ▼ 87' 7.2
  9. 21P. Dybala 6.6
  10. 92S. El Shaarawy ▼ 70' 7.2
  11. 90R. Lukaku 7.7

Dự bị 11

  1. 59N. Zalewski ▲ 70' 6.5
  2. 11A. Belotti ▲ 87' 6.9
  3. 2R. Karsdorp
  4. 60R. Pagano
  5. 22H. Aouar
  6. 99M. Svilar
  7. 63P. Boer
  8. 52E. Bove
  9. 19Z. Çelik
  10. 7L. Pellegrini
  11. 17S. Azmoun

Thống kê

007
120
42%Kiểm soát bóng58%
12Dứt điểm11
4Trúng đích3
6Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
7Phạt góc1
5Phạm lỗi5
0Thẻ vàng2
2Cứu thua3
381Chuyền bóng558
294Chuyền chính xác451
77%Chính xác chuyền81%
0.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu59
44Ghi được102
42Thủng lưới66
1Bàn thắng mỗi trận1.73
20Giữ sạch lưới17
16Trên 2.5 bàn34
24Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu