A.S. Roma
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Torino F.C.

A.S. Roma vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 0-1 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 14 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 4, hòa 1, Torino F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 3
Phong độ
LDWWW A.S. Roma
WLLLW Torino F.C.
  1. 32' Kristjan Asllani
  2. 35' Ardian Ismajli
  3. HT0-0
  4. 46' E. Ferguson N. El Aynaoui
  5. 46' T. Baldanzi P. Dybala
  6. 52' Wesley
  7. 59' 0-1 G. Simeone · C. Ngonge
  8. 64' Z. Aboukhlal G. Simeone
  9. 65' N. Pisilli B. Cristante
  10. 65' I. Ilic C. Casadei
  11. 65' C. Adams C. Ngonge
  12. 77' Angeliño
  13. 79' Z. Celik M. Hermoso
  14. 80' S. El Shaarawy Angelino
  15. 80' A. Tameze K. Asllani
  16. 81' Zakaria Aboukhlal
  17. 84' F. Anjorin N. Vlasic
  18. FT0-1

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Gian Piero Gasperini
  1. 99M. Svilar 7.2
  2. 22M. Hermoso ▼ 79' 6.9
  3. 23G. Mancini 6.3
  4. 5E. Ndicka 6.9
  5. 43Wesley Franca 7.0
  6. 17M. Kone 6.9
  7. 4B. Cristante ▼ 65' 6.6
  8. 3Angelino ▼ 80' 6.6
  9. 8N. El Aynaoui ▼ 46' 6.3
  10. 18M. Soule 7.7
  11. 21P. Dybala ▼ 46' 6.3

Dự bị 13

  1. 12K. Tsimikas
  2. 24J. Ziolkowski
  3. 32D. S. Vasquez Llach
  4. 95P. Gollini
  5. 2D. Rensch
  6. 19Z. Celik ▲ 79' 6.9
  7. 87D. Ghilardi
  8. 7L. Pellegrini
  9. 9A. Dovbyk
  10. 61N. Pisilli ▲ 65' 6.9
  11. 11E. Ferguson ▲ 46' 6.2
  12. 35T. Baldanzi ▲ 46' 6.7
  13. 92S. El Shaarawy ▲ 80' 6.9
Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Marco Baroni
  1. 81F. Israel 7.9
  2. 23S. Coco 7.0
  3. 13G. Maripan 7.6
  4. 44A. Ismajli 7.2
  5. 20V. Lazaro 6.6
  6. 22C. Casadei ▼ 65' 6.2
  7. 32K. Asllani ▼ 80' 7.5
  8. 34C. Biraghi 7.0
  9. 26C. Ngonge ▼ 65' 6.6
  10. 18G. Simeone ▼ 64' 7.7
  11. 10N. Vlasic ▼ 84' 6.9

Dự bị 14

  1. 1A. Paleari
  2. 71M. Popa
  3. 6E. Ilkhan
  4. 7Z. Aboukhlal ▲ 64' 6.9
  5. 8I. Ilic ▲ 65' 6.2
  6. 14F. Anjorin ▲ 84' 6.7
  7. 16M. Pedersen
  8. 19C. Adams ▲ 65' 6.6
  9. 21A. Dembele
  10. 29N. Nkounkou
  11. 61A. Tameze ▲ 80' 6.6
  12. 66G. Gineitis
  13. 91D. Zapata
  14. 92A. Njie

Thống kê

027
430
73%Kiểm soát bóng27%
22Dứt điểm8
5Trúng đích4
10Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm4
10Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn1
7Phạt góc4
1Việt vị4
11Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
3Cứu thua5
0.80Bàn thắng ngăn chặn0.80
590Chuyền bóng223
530Chuyền chính xác155
90%Chính xác chuyền70%
1.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

53Trận đấu45
82Ghi được55
49Thủng lưới72
1.55Bàn thắng mỗi trận1.22
24Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn28
45Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu