A.S. Roma
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Torino F.C.

A.S. Roma vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 1-0 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 31 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 4, hòa 1, Torino F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 10
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
LDWWW A.S. Roma
WLLLW Torino F.C.
  1. 20' P. Dybala 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' A. Njie G. Gineitis
  4. 59' N. Vlašić A. Sanabria
  5. 59' M. Pedersen G. Maripán
  6. 65' L. Pellegrini N. Pisilli
  7. 71' Saul Coco
  8. 72' Tommaso Baldanzi
  9. 78' E. Shomurodov P. Dybala
  10. 79' S. El Shaarawy N. Zalewski
  11. 79' B. Cristante T. Baldanzi
  12. 79' Y. Karamoh K. Linetty
  13. 86' Adam Masina
  14. 88' A. Tamèze M. Vojvoda
  15. 90'+2 Lorenzo Pellegrini
  16. FT1-0

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Jurić
  1. 99M. Svilar 7.2
  2. 23G. Mancini 7.2
  3. 5E. Ndicka 7.7
  4. 3Angeliño 7.7
  5. 19Z. Çelik 6.9
  6. 17M. Koné 7.0
  7. 28E. Le Fée 7.2
  8. 59N. Zalewski ▼ 79' 6.9
  9. 35T. Baldanzi ▼ 79' 6.7
  10. 61N. Pisilli ▼ 65' 7.0
  11. 21P. Dybala ▼ 78' 8.5

Dự bị 12

  1. 7L. Pellegrini ▲ 65' 6.5
  2. 14E. Shomurodov ▲ 78' 6.7
  3. 92S. El Shaarawy ▲ 79' 6.3
  4. 4B. Cristante ▲ 79' 6.6
  5. 26S. Dahl
  6. 12Saud Abdulhamid
  7. 16L. Paredes
  8. 15M. Hummels
  9. 89R. Bellucci
  10. 18M. Soulé
  11. 66Buba Sangaré
  12. 98M. Ryan
Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Vanoli
  1. 32V. Milinković-Savić 6.9
  2. 23Saúl Coco 6.9
  3. 13G. Maripán ▼ 59' 6.9
  4. 5A. Masina 6.3
  5. 27M. Vojvoda ▼ 88' 6.7
  6. 28S. Ricci 6.3
  7. 77K. Linetty ▼ 79' 6.5
  8. 66G. Gineitis ▼ 46' 6.3
  9. 20V. Lazaro 6.3
  10. 9A. Sanabria ▼ 59' 6.3
  11. 18C. Adams 6.6

Dự bị 12

  1. 92A. Njie ▲ 46' 6.6
  2. 10N. Vlašić ▲ 59' 6.7
  3. 16M. Pedersen ▲ 59' 6.6
  4. 7Y. Karamoh ▲ 79' 6.5
  5. 61A. Tamèze ▲ 88'
  6. 1A. Paleari
  7. 17A. Donnarumma
  8. 4S. Walukiewicz
  9. 24B. Sosa
  10. 80C. Bianay Balcot
  11. 72A. Ciammaglichella
  12. 21A. Dembélé

Thống kê

023
520
57%Kiểm soát bóng43%
9Dứt điểm4
3Trúng đích2
1Chệch đích0
4Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
3Phạt góc5
2Việt vị0
11Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
-0.26Bàn thắng ngăn chặn-0.26
578Chuyền bóng427
507Chuyền chính xác343
88%Chính xác chuyền80%
0.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

58Trận đấu43
92Ghi được46
58Thủng lưới49
1.59Bàn thắng mỗi trận1.07
20Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn13
54Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu