Torino F.C. vs Cagliari Calcio
Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-2 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 3, hòa 2, Cagliari Calcio thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 27
- Sân vận động
- Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
- Trọng tài
- M. Volpi
- Phong độ
- WLLLW Torino F.C.
- WWLLW Cagliari Calcio
- 21' 0-1 R. Bellanova · A. Grassi
- 40' Matteo Lovato
- HT0-1
- 51' Tommaso Pobega
- 54' A. Belotti 1-1
- 60' ▲ L. Pavoletti ▼ G. Pereiro
- 62' 1-2 A. Deiola · L. Pavoletti
- 69' ▲ W. Singo ▼ M. Vojvoda
- 69' ▲ A. Sanabria ▼ J. Brekalo
- 74' Edoardo Goldaniga
- 79' ▲ P. Pellegri ▼ A. Belotti
- 85' ▲ S. Ricci ▼ S. Lukić
- 85' ▲ D. Seck ▼ M. Pjaca
- 90'+1 Wilfried Singo
- 90'+4 Dalbert
- 90' Leonardo Pavoletti
- 90' ▲ L. Ceppitelli ▼ M. Lovato
- FT1-2
Đội hình
- 32V. Savić 6.7
- 15C. Ansaldi 7.3
- 13R. Rodríguez 6.7
- 26K. Djidji 6.9
- 27M. Vojvoda ▼ 69' 6.2
- 3Bremer 6.9
- 10S. Lukić ▼ 85' 6.3
- 14J. Brekalo ▼ 69' 7.2
- 4T. Pobega 6.9
- 11M. Pjaca ▼ 85' 7.3
- 9A. Belotti ⚽ ▼ 79' 7.9
Dự bị 12
- 17W. Singo ▲ 69' 6.6
- 19A. Sanabria ▲ 69' 6.6
- 64P. Pellegri ▲ 79' 6.3
- 28S. Ricci ▲ 85' 6.6
- 23D. Seck ▲ 85' 6.6
- 6D. Zima
- 1E. Berisha
- 77K. Linetty
- 70M. Warming
- 34O. Aina
- 99A. Buongiorno
- 5A. Izzo
- 28A. Cragno 7.7
- 3E. Goldaniga 6.3
- 29Dalbert Henrique 7.2
- 12R. Bellanova ⚽ 6.9
- 15G. Altare 6.9
- 66M. Lovato ▼ 90' 6.5
- 27A. Grassi ⇢ 7.5
- 8R. Marin 6.5
- 20G. Pereiro ▼ 60' 6.7
- 14A. Deiola ⚽ 7.3
- 10João Pedro 6.6
Dự bị 12
- 30L. Pavoletti ▲ 60' 6.7
- 23L. Ceppitelli ▲ 90'
- 44A. Carboni
- 31B. Radunović
- 33A. Obert
- 25G. Zappa
- 19L. Gagliano
- 1S. Aresti
- 9K. Baldé
- 22C. Lykogiannis
- 26N. Cavuoti
- 39C. Kourfalidis
Thống kê
02⚑4
⚑340
57%Kiểm soát bóng43%
15Dứt điểm11
6Trúng đích5
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
4Phạt góc3
3Việt vị2
16Phạm lỗi20
2Thẻ vàng4
3Cứu thua5
436Chuyền bóng339
303Chuyền chính xác196
69%Chính xác chuyền58%
So sánh
44Trận đấu45
59Ghi được47
46Thủng lưới75
1.34Bàn thắng mỗi trận1.04
12Giữ sạch lưới5
19Trên 2.5 bàn25
32Hiệp hai25