Torino F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Cagliari Calcio

Torino F.C. vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-2 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 2, hòa 1, Cagliari Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 17
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
WWLLW Cagliari Calcio
  1. 11' Riyad Idrissi
  2. 28' N. Vlasic · C. Adams 1-0
  3. 36' Nikola Vlašić
  4. 45' 1-1 M. Prati · L. Mazzitelli
  5. HT1-1
  6. 66' 1-2 S. Kilicsoy · A. Deiola
  7. 67' N. Nkounkou V. Lazaro
  8. 67' D. Zapata C. Adams
  9. 68' S. Esposito G. Gaetano
  10. 72' N. Cavuoti L. Mazzitelli
  11. 72' G. Borrelli S. Kilicsoy
  12. 76' C. Ngonge K. Asllani
  13. 80' E. Ilkhan G. Gineitis
  14. 80' Z. Aboukhlal M. Pedersen
  15. 84' A. Obert M. Prati
  16. 90'+4 Zakaria Aboukhlal
  17. 90'+2 Niels Nkounkou
  18. FT1-2

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Marco Baroni
  1. 1A. Paleari 6.7
  2. 61A. Tameze 6.6
  3. 13G. Maripan 6.9
  4. 44A. Ismajli 7.0
  5. 16M. Pedersen ▼ 80' 6.9
  6. 66G. Gineitis ▼ 80' 6.9
  7. 32K. Asllani ▼ 76' 6.6
  8. 20V. Lazaro ▼ 67' 6.6
  9. 10N. Vlasic 7.3
  10. 18G. Simeone 6.3
  11. 19C. Adams ▼ 67' 6.5

Dự bị 14

  1. 71M. Popa
  2. 81F. Israel
  3. 6E. Ilkhan ▲ 80' 6.9
  4. 7Z. Aboukhlal ▲ 80' 6.5
  5. 14F. Anjorin
  6. 15S. Sazonov
  7. 21A. Dembele
  8. 22C. Casadei
  9. 25N. Nkounkou ▲ 67' 6.9
  10. 26C. Ngonge ▲ 76' 7.0
  11. 34C. Biraghi
  12. 91D. Zapata ▲ 67' 7.2
  13. 92A. Njie
  14. 93M. Pellini
Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: Fabio Pisacane
  1. 1E. Caprile 9.2
  2. 28G. Zappa 6.6
  3. 14A. Deiola 6.7
  4. 6S. Luperto 6.9
  5. 2M. Palestra 6.9
  6. 8M. Adopo 6.7
  7. 16M. Prati ▼ 84' 7.3
  8. 4L. Mazzitelli ▼ 72' 6.2
  9. 3R. Idrissi 6.3
  10. 10G. Gaetano ▼ 68' 6.3
  11. 9S. Kilicsoy ▼ 72' 7.3

Dự bị 12

  1. 24G. Ciocci
  2. 31B. Radunovic
  3. 18A. Di Pardo
  4. 20M. Rog
  5. 21N. Cavuoti ▲ 72' 6.5
  6. 23N. Pintus
  7. 29G. Borrelli ▲ 72' 6.5
  8. 30L. Pavoletti
  9. 33A. Obert ▲ 84' 6.7
  10. 37Y. Trepy
  11. 39A. Cogoni
  12. 94S. Esposito ▲ 68' 6.6

Thống kê

036
200
56%Kiểm soát bóng44%
19Dứt điểm9
10Trúng đích4
4Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
6Phạt góc2
1Việt vị0
14Phạm lỗi13
3Thẻ vàng0
2Cứu thua9
2.57Bàn thắng ngăn chặn2.57
467Chuyền bóng386
380Chuyền chính xác299
81%Chính xác chuyền77%
1.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu46
55Ghi được51
72Thủng lưới62
1.22Bàn thắng mỗi trận1.11
14Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu