Torino F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Cagliari Calcio

Torino F.C. vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 2-3 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 18 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 3, hòa 2, Cagliari Calcio thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 4
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Trọng tài
F. La Penna
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
WWLLW Cagliari Calcio
  1. -5' Vanja Milinković-Savić
  2. 4' A. Belotti11m 1-0
  3. 12' 1-1 João Pedro · S. Walukiewicz
  4. 19' 1-2 G. Simeone
  5. 31' Tomás Rincón
  6. 31' Marko Rog
  7. HT1-2
  8. 49' A. Belotti · F. Bonazzoli 2-2
  9. 64' Federico Bonazzoli
  10. 73' 2-3 G. Simeone
  11. 75' Charalampos Lykogiannis
  12. 76' L. Pavoletti G. Simeone
  13. 79' S. Verdi S. Meïté
  14. 79' W. Singo M. Vojvoda
  15. 84' A. Ounas R. Sottil
  16. 85' F. Caligara João Pedro
  17. 88' C. Ansaldi K. Linetty
  18. 88' N. Murru R. Rodríguez
  19. 89' Leonardo Pavoletti
  20. 90' R. Klavan M. Rog
  21. FT2-3

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: M. Giampaolo
  1. 39S. Sirigu 5.2
  2. 33N. N'Koulou 6.3
  3. 13R. Rodríguez ▼ 88' 6.9
  4. 27M. Vojvoda ▼ 79' 6.2
  5. 4Lyanco 7.0
  6. 88T. Rincón 6.9
  7. 23S. Meïté ▼ 79' 6.3
  8. 77K. Linetty ▼ 88' 6.2
  9. 7S. Lukić 7.2
  10. 9A. Belotti ⚽2 8.7
  11. 26F. Bonazzoli 7.2

Dự bị 11

  1. 24S. Verdi ▲ 79' 6.9
  2. 17W. Singo ▲ 79' 7.0
  3. 15C. Ansaldi ▲ 88'
  4. 29N. Murru ▲ 88'
  5. 3Bremer
  6. 32V. Savić
  7. 25A. Rosati
  8. 99A. Buongiorno
  9. 20S. Edera
  10. 6J. Segre
  11. 10A. Gojak
Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: E. Di Francesco
  1. 28A. Cragno 6.5
  2. 2D. Godín 6.7
  3. 22C. Lykogiannis 6.3
  4. 40S. Walukiewicz 6.9
  5. 25G. Zappa 6.3
  6. 10João Pedro ▼ 85' 7.5
  7. 8R. Marin 6.9
  8. 6M. Rog ▼ 90' 6.6
  9. 18N. Nández 6.3
  10. 9G. Simeone ⚽2 ▼ 76' 8.9
  11. 33R. Sottil ▼ 84' 7.3

Dự bị 12

  1. 30L. Pavoletti ▲ 76' 6.3
  2. 37A. Ounas ▲ 84' 6.7
  3. 12F. Caligara ▲ 85' 6.5
  4. 15R. Klavan ▲ 90'
  5. 21C. Oliva
  6. 1S. Aresti
  7. 27A. Cerri
  8. 24P. Faragò
  9. 31G. Vicario
  10. 44A. Carboni
  11. 17M. Tramoni
  12. 19F. Pisacane

Thống kê

122
430
59%Kiểm soát bóng41%
13Dứt điểm12
6Trúng đích5
5Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
2Phạt góc4
1Việt vị4
14Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
519Chuyền bóng356
467Chuyền chính xác295
90%Chính xác chuyền83%

So sánh

42Trận đấu41
59Ghi được47
71Thủng lưới63
1.4Bàn thắng mỗi trận1.15
10Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn17
37Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu