Cagliari Calcio
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Torino F.C.

Cagliari Calcio vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 3-2 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 20 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 3, hòa 1, Torino F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 8
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Phong độ
WWLLW Cagliari Calcio
WLLLW Torino F.C.
  1. 14' Saul Coco
  2. 38' N. Viola 1-0
  3. 41' 1-1 A. Sanabria · V. Lazaro
  4. 45'+2 Valentino Lazaro
  5. HT1-1
  6. 46' R. Marin Zito Luvumbo
  7. 54' Adam Masina
  8. 55' 1-2 K. Linetty · N. Vlašić
  9. 60' Michel Ndary Adopo
  10. 63' G. Lapadula N. Viola
  11. 63' J. Palomino Y. Mina
  12. 63' G. Gaetano M. Adopo
  13. 74' J. Palomino · S. Luperto 2-2
  14. 75' G. Gineitis K. Linetty
  15. 78' Saúl Cocophản lưới 3-2
  16. 80' A. Deiola A. Makoumbou
  17. 82' Y. Karamoh N. Vlašić
  18. 83' A. Dembélé V. Lazaro
  19. FT3-2

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: D. Nicola
  1. 22S. Scuffet 6.6
  2. 28G. Zappa 7.0
  3. 26Y. Mina ▼ 63' 6.7
  4. 6S. Luperto 7.3
  5. 19N. Zortea 6.7
  6. 8M. Adopo ▼ 63' 6.6
  7. 29A. Makoumbou ▼ 80' 6.2
  8. 3T. Augello 6.6
  9. 10N. Viola ▼ 63' 7.7
  10. 77Zito Luvumbo ▼ 46' 6.9
  11. 91R. Piccoli 7.3

Dự bị 12

  1. 18R. Marin ▲ 46' 6.3
  2. 9G. Lapadula ▲ 63' 6.6
  3. 24J. Palomino ▲ 63' 7.7
  4. 70G. Gaetano ▲ 63' 6.6
  5. 14A. Deiola ▲ 80' 6.6
  6. 1G. Ciocci
  7. 80K. Mutandwa
  8. 97M. Felici
  9. 23M. Wieteska
  10. 16M. Prati
  11. 71A. Sherri
  12. 37Paulo Azzi
Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Vanoli
  1. 32V. Milinković-Savić 6.2
  2. 4S. Walukiewicz 6.6
  3. 23Saúl Coco 5.9
  4. 5A. Masina 6.9
  5. 20V. Lazaro ▼ 83' 6.9
  6. 10N. Vlašić ▼ 82' 7.0
  7. 77K. Linetty ▼ 75' 7.3
  8. 28S. Ricci 6.9
  9. 27M. Vojvoda 6.9
  10. 18C. Adams 6.9
  11. 9A. Sanabria 7.7

Dự bị 10

  1. 66G. Gineitis ▲ 75' 6.3
  2. 7Y. Karamoh ▲ 82' 7.3
  3. 21A. Dembélé ▲ 83' 6.7
  4. 86T. Gabellini
  5. 17A. Donnarumma
  6. 72A. Ciammaglichella
  7. 80C. Bianay Balcot
  8. 61A. Tamèze
  9. 1A. Paleari
  10. 90E. Zaia

Thống kê

019
1230
42%Kiểm soát bóng58%
17Dứt điểm17
4Trúng đích5
7Chệch đích8
13Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm12
6Bị chặn4
9Phạt góc12
0Việt vị2
9Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
3Cứu thua2
-1.74Bàn thắng ngăn chặn-1.74
335Chuyền bóng471
284Chuyền chính xác413
85%Chính xác chuyền88%
1.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu43
49Ghi được46
66Thủng lưới49
1.11Bàn thắng mỗi trận1.07
9Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn13
29Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu