Torino F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Cagliari Calcio

Torino F.C. vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 2-0 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 2, hòa 1, Cagliari Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 22
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
WWLLW Cagliari Calcio
  1. 6' C. Adams · S. Ricci 1-0
  2. HT1-0
  3. 49' Valentino Lazaro
  4. 52' Nadir Zortea
  5. 57' T. Augello A. Obert
  6. 58' A. Makoumbou R. Marin
  7. 58' L. Pavoletti G. Gaetano
  8. 58' M. Adopo A. Deiola
  9. 61' C. Adams 2-0
  10. 66' S. Walukiewicz M. Pedersen
  11. 66' G. Gineitis A. Tamèze
  12. 76' A. Masina B. Sosa
  13. 76' G. Lapadula R. Piccoli
  14. 84' A. Njie Y. Karamoh
  15. 84' K. Linetty S. Ricci
  16. FT2-0

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: P. Vanoli
  1. 32V. Milinković-Savić 6.9
  2. 16M. Pedersen ▼ 66' 6.9
  3. 13G. Maripán 7.9
  4. 23Saúl Coco 6.9
  5. 24B. Sosa ▼ 76' 7.3
  6. 20V. Lazaro 6.9
  7. 28S. Ricci ▼ 84' 7.0
  8. 61A. Tamèze ▼ 66' 7.3
  9. 7Y. Karamoh ▼ 84' 6.2
  10. 10N. Vlašić 7.9
  11. 18C. Adams ⚽2 8.2

Dự bị 10

  1. 4S. Walukiewicz ▲ 66' 6.7
  2. 66G. Gineitis ▲ 66' 6.6
  3. 5A. Masina ▲ 76' 7.0
  4. 92A. Njie ▲ 84' 6.7
  5. 77K. Linetty ▲ 84' 6.9
  6. 17A. Donnarumma
  7. 99D. Yesin
  8. 9A. Sanabria
  9. 1A. Paleari
  10. 72A. Ciammaglichella
Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: D. Nicola
  1. 25E. Caprile 7.7
  2. 28G. Zappa 6.5
  3. 26Y. Mina 7.2
  4. 6S. Luperto 6.6
  5. 33A. Obert ▼ 57' 6.9
  6. 19N. Zortea 6.0
  7. 18R. Marin ▼ 58' 6.7
  8. 14A. Deiola ▼ 58' 7.0
  9. 97M. Felici 6.3
  10. 70G. Gaetano ▼ 58' 6.7
  11. 91R. Piccoli ▼ 76' 6.6

Dự bị 12

  1. 3T. Augello ▲ 57' 6.7
  2. 29A. Makoumbou ▲ 58' 6.3
  3. 30L. Pavoletti ▲ 58' 6.9
  4. 8M. Adopo ▲ 58' 6.7
  5. 9G. Lapadula ▲ 76' 6.3
  6. 24J. Palomino
  7. 71A. Sherri
  8. 10N. Viola
  9. 16M. Prati
  10. 21J. Jankto
  11. 31V. Iliev
  12. 80K. Mutandwa

Thống kê

006
310
50%Kiểm soát bóng50%
18Dứt điểm6
6Trúng đích1
5Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn1
6Phạt góc3
4Việt vị1
11Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
1Cứu thua4
0.17Bàn thắng ngăn chặn0.17
422Chuyền bóng420
352Chuyền chính xác342
83%Chính xác chuyền81%
1.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu44
46Ghi được49
49Thủng lưới66
1.07Bàn thắng mỗi trận1.11
13Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn23
27Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu