Torino F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Cagliari Calcio

Torino F.C. vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 0-0 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 2, hòa 1, Cagliari Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
WWLLW Cagliari Calcio
  1. 36' Alessandro Buongiorno
  2. HT0-0
  3. 46' N. Radonjić Y. Karamoh
  4. 46' A. Di Pardo E. Goldaniga
  5. 62' J. Jankto G. Oristanio
  6. 62' E. Shomurodov Zito Luvumbo
  7. 68' K. Linetty S. Ricci
  8. 68' P. Pellegri N. Vlašić
  9. 72' L. Pavoletti N. Nández
  10. 75' D. Zima R. Rodríguez
  11. 87' S. Verdi A. Sanabria
  12. 87' A. Deiola A. Obert
  13. 90'+5 Leonardo Pavoletti
  14. FT0-0

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Milinković-Savić 7.5
  2. 3P. Schuurs 6.7
  3. 4A. Buongiorno 7.5
  4. 13R. Rodríguez ▼ 75' 7.2
  5. 19R. Bellanova 6.9
  6. 28S. Ricci ▼ 68' 7.2
  7. 8I. Ilić 7.2
  8. 27M. Vojvoda 6.9
  9. 16N. Vlašić ▼ 68' 7.0
  10. 7Y. Karamoh ▼ 46' 6.9
  11. 9A. Sanabria ▼ 87' 6.7

Dự bị 13

  1. 10N. Radonjić ▲ 46' 6.7
  2. 77K. Linetty ▲ 68' 6.3
  3. 11P. Pellegri ▲ 68' 6.5
  4. 6D. Zima ▲ 75' 6.7
  5. 99S. Verdi ▲ 87' 6.7
  6. 1L. Gemello
  7. 21A. Dembélé
  8. 2B. Bayeye
  9. 94A. N'Guessan
  10. 14E. İlkhan
  11. 71M. Popa
  12. 61A. Tameze
  13. 66G. Gineitis
Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: C. Ranieri
  1. 1B. Radunović 7.3
  2. 3E. Goldaniga ▼ 46' 6.9
  3. 4A. Dossena 7.2
  4. 33A. Obert ▼ 87' 6.7
  5. 28G. Zappa 6.6
  6. 25I. Sulemana 6.3
  7. 29A. Makoumbou 6.9
  8. 37Paulo Azzi 7.5
  9. 8N. Nández ▼ 72' 6.9
  10. 19G. Oristanio ▼ 62' 6.9
  11. 77Zito Luvumbo ▼ 62' 7.0

Dự bị 12

  1. 99A. Di Pardo ▲ 46' 6.6
  2. 21J. Jankto ▲ 62' 6.9
  3. 61E. Shomurodov ▲ 62' 6.6
  4. 30L. Pavoletti ▲ 72' 6.9
  5. 14A. Deiola ▲ 87' 6.9
  6. 16M. Prati
  7. 27T. Augello
  8. 18S. Aresti
  9. 24E. Capradossi
  10. 39C. Kourfalidis
  11. 22S. Scuffet
  12. 10N. Viola

Thống kê

018
310
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm8
2Trúng đích2
6Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
8Phạt góc3
1Việt vị2
8Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
447Chuyền bóng338
354Chuyền chính xác243
79%Chính xác chuyền72%
0.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu46
44Ghi được59
42Thủng lưới77
1Bàn thắng mỗi trận1.28
20Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn28
24Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu