Cagliari Calcio
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Torino F.C.

Cagliari Calcio vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 2-1 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 3, hòa 1, Torino F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 37
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Phong độ
WWLLW Cagliari Calcio
WLLLW Torino F.C.
  1. 37' 0-1 R. Obrador · M. Prati
  2. 39' S. Esposito · G. Gaetano 1-1
  3. 45' Y. Mina 2-1
  4. HT2-1
  5. 46' G. Maripan L. Marianucci
  6. 59' C. Adams D. Zapata
  7. 59' C. Casadei M. Prati
  8. 72' M. Folorunsho A. Deiola
  9. 72' I. Sulemana M. Adopo
  10. 77' A. Njie M. Pedersen
  11. 82' Paul Mendy
  12. 82' Guillermo Maripán
  13. 82' A. Belotti P. Mendy
  14. 82' J. Rodriguez S. Esposito
  15. 85' S. Kulenovic E. Ilkhan
  16. FT2-1

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Fabio Pisacane
  1. 1E. Caprile 6.9
  2. 28G. Zappa 6.9
  3. 26Y. Mina 7.7
  4. 22A. Dossena 7.3
  5. 33A. Obert 6.9
  6. 8M. Adopo ▼ 72' 6.6
  7. 10G. Gaetano 7.2
  8. 14A. Deiola ▼ 72' 6.7
  9. 2M. Palestra 6.6
  10. 94S. Esposito ▼ 82' 8.3
  11. 31P. Mendy ▼ 82' 5.6

Dự bị 9

  1. 24G. Ciocci
  2. 12A. Sherri
  3. 19A. Belotti ▲ 82' 6.9
  4. 90M. Folorunsho ▲ 72' 6.7
  5. 25I. Sulemana ▲ 72' 6.9
  6. 15J. Rodriguez ▲ 82' 6.9
  7. 29G. Borrelli
  8. 9S. Kilicsoy
  9. 20A. Albarracin
Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Leonardo Colucci
  1. 1A. Paleari 6.0
  2. 35L. Marianucci ▼ 46' 6.3
  3. 23S. Coco 7.3
  4. 77E. Ebosse 6.5
  5. 16M. Pedersen ▼ 77' 6.2
  6. 6E. Ilkhan ▼ 85' 6.5
  7. 4M. Prati ▼ 59' 6.7
  8. 33R. Obrador 7.9
  9. 18G. Simeone 6.2
  10. 10N. Vlasic 7.2
  11. 91D. Zapata ▼ 59' 6.2

Dự bị 15

  1. 81F. Israel
  2. 99L. Siviero
  3. 34C. Biraghi
  4. 20V. Lazaro
  5. 17S. Kulenovic ▲ 85' 6.5
  6. 25N. Nkounkou
  7. 93M. Pellini
  8. 13G. Maripan ▲ 46' 7.0
  9. 19C. Adams ▲ 59' 6.7
  10. 22C. Casadei ▲ 59' 6.7
  11. 8I. Ilic
  12. 79Z. Savva
  13. 92A. Njie ▲ 77' 6.6
  14. 83S. Perciun
  15. 94W. Acquah

Thống kê

015
110
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm10
4Trúng đích3
6Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn5
5Phạt góc1
1Việt vị1
8Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
2Cứu thua1
-0.72Bàn thắng ngăn chặn-0.72
413Chuyền bóng510
343Chuyền chính xác434
83%Chính xác chuyền85%
1.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

46Trận đấu45
51Ghi được55
62Thủng lưới72
1.11Bàn thắng mỗi trận1.22
10Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn28
28Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu