A.C. Milan W
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
S.S.C. Napoli W

A.C. Milan W vs S.S.C. Napoli W

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan W 0-0 S.S.C. Napoli W tại Serie A Women, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan W thắng 6, hòa 4, S.S.C. Napoli W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A Women · Vòng 19
Phong độ
WLDWL A.C. Milan W
DDLLW S.S.C. Napoli W
  1. 18' Cecilie Fløe Nielsen
  2. 40' Emma Koivisto
  3. 43' J. Piga A. Soffia
  4. HT0-0
  5. 54' E. Kainulainen K. Kozak
  6. 54' H. M. Barker A. Carcassi
  7. 54' M. Troan T. Pettenuzzo
  8. 62' C. Dompig E. Kamczyk
  9. 62' M. Sesay S. Stokic
  10. 67' M. Sciabica M. Banusic
  11. 70' Melissa Bellucci
  12. 77' Cecilie Fløe Nielsen
  13. 85' K. van Dooren C. Grimshaw
  14. 85' M. Renzotti T. Kyvag
  15. 87' Cecilie Fløe Nielsen
  16. 90'+4 Julie Piga
  17. FT0-0

Đội hình

A.C. Milan W Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Suzanne Bakker
  1. 1L. Giuliani 7.3
  2. 2E. Koivisto 7.5
  3. 25K. De Sanders 7.3
  4. 20A. Soffia ▼ 43' 6.6
  5. 21M. Keijzer 7.6
  6. 12M. Mascarello 7.9
  7. 15S. Stokic ▼ 62' 6.3
  8. 8G. Arrigoni 6.3
  9. 7T. Kyvag ▼ 85' 7.2
  10. 80E. Kamczyk ▼ 62' 6.7
  11. 11C. Grimshaw ▼ 85' 6.7

Dự bị 9

  1. 24L. Tornaghi
  2. 13S. Estevez
  3. 23J. Piga ▲ 43' 6.9
  4. 10K. van Dooren ▲ 85' 6.3
  5. 99C. Dompig ▲ 62' 6.5
  6. 6N. Sorelli
  7. 17M. Sesay ▲ 62' 6.5
  8. 39V. Donolato
  9. 18M. Renzotti ▲ 85' 6.2
S.S.C. Napoli W Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: David Sassarini
  1. 1B. Beretta 8.3
  2. 44T. Pettenuzzo ▼ 54' 7.2
  3. 16M. Jusjong 7.0
  4. 32B. Vergani 6.9
  5. 67M. Giordano 6.9
  6. 17A. Carcassi ▼ 54' 6.7
  7. 23M. Bellucci 6.9
  8. 90G. Langella 7.2
  9. 8K. Kozak ▼ 54' 6.2
  10. 10M. Banusic ▼ 67' 6.5
  11. 11C. Floe 6.6

Dự bị 9

  1. 30S. Hornschuch
  2. 21F. Thisgaard
  3. 27E. Kainulainen ▲ 54' 6.7
  4. 19M. Sciabica ▲ 67' 6.7
  5. 14L. Faurskov
  6. 5E. Veletanlic
  7. 7H. M. Barker ▲ 54' 6.3
  8. 20M. Troan ▲ 54' 6.9
  9. 12S. Kjolholdt

Thống kê

016
710
48%Kiểm soát bóng52%
10Dứt điểm7
3Trúng đích4
6Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn2
6Phạt góc7
1Việt vị3
9Phạm lỗi5
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
317Chuyền bóng347
226Chuyền chính xác255
71%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Roma W
22 44 - 19 +25 55
2
Inter Milano W
22 49 - 26 +23 44
3
Juventus F.C. W
22 33 - 19 +14 39
4
A.C.F. Fiorentina W
22 33 - 30 +3 36
5
S.S. Lazio W
22 31 - 30 +1 33
6
S.S.C. Napoli W
22 30 - 25 +5 32
7
A.C. Milan W
22 31 - 26 +5 32
8
Como 1907 W
22 24 - 22 +2 30
9
U.S. Sassuolo Calcio W
22 17 - 34 -17 18
10
Ternana Calcio W
22 19 - 40 -21 17
11
Parma Calcio 1913 W
22 16 - 31 -15 16
12
Genoa C.F.C. W
22 18 - 43 -25 10
Champions League Xuống hạng

So sánh

25Trận đấu25
33Ghi được33
30Thủng lưới33
1.32Bàn thắng mỗi trận1.32
7Giữ sạch lưới7
13Trên 2.5 bàn13
22Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu