When does the first substitution come?
The average minute of a first change — a fair portrait of how a league manages a match.
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar (Qatar) waits longest: its first change comes on average in the 61 minute.
| League | Average minute | Matches |
|---|---|---|
| 1. Giải bóng đá các ngôi sao Qatar Qatar | 61.29 | 246 |
| 2. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 60.85 | 453 |
| 3. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Xứ Wales | 60.84 | 279 |
| 4. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 60.47 | 278 |
| 5. J1 League Nhật Bản | 60.07 | 611 |
| 6. Conference Premier Anh | 59.93 | 1.087 |
| 7. Meistaradeildin Quần đảo Faroe | 59.72 | 265 |
| 8. Eredivisie Hà Lan | 59.47 | 615 |
| 9. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 59.37 | 601 |
| 10. League One Anh | 59.35 | 1.102 |
| 11. Regionalliga - Ost Áo | 59.33 | 213 |
| 12. J2 League Nhật Bản | 59.21 | 927 |
| 13. Championship Anh | 59.12 | 1.107 |
| 14. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 59.07 | 758 |
| 15. Ligue 2 Pháp | 59.03 | 758 |
| 16. Championnat National Pháp | 59.03 | 716 |
| 17. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 58.89 | 755 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 58.86 | 612 |
| 19. Giải bóng đá hạng ba Anh Anh | 58.77 | 1.076 |
| 20. National 2 - Group C Pháp | 58.68 | 468 |
| 21. Major League Soccer Hoa Kỳ | 58.49 | 671 |
| 22. 1. Division Đan Mạch | 58.46 | 206 |
| 23. Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | 58.46 | 349 |
| 24. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo Áo | 58.38 | 337 |
| 25. 2. Bundesliga Đức | 58.09 | 604 |
| 26. Regionalliga - Mitte Áo | 57.67 | 265 |
| 27. Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia Latvia | 57.6 | 340 |
| 28. Danish Superliga Đan Mạch | 57.58 | 392 |
| 29. 3. Liga Đức | 57.56 | 733 |
| 30. Championship Scotland | 57.47 | 324 |
| 31. Primera División Venezuela | 57.27 | 490 |
| 32. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 57.23 | 360 |
| 33. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 56.95 | 619 |
| 34. Veikkausliiga Phần Lan | 56.77 | 393 |
| 35. Giải bóng đá Ngoại hạng Azerbaijan Azerbaijan | 56.7 | 355 |
| 36. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 56.61 | 480 |
| 37. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 56.49 | 612 |
| 38. Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan Kazakhstan | 56.48 | 363 |
| 39. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 56.44 | 760 |
| 40. Ykkönen Phần Lan | 56.39 | 267 |
Showing every competition. Major competitions only
The first substitution recorded in a match, by either side. League play only — a cup tie that runs to extra time allows a sixth change and drags every average with it.