Kisvarda FC vs Puskás Akadémia FC
Tỷ số chung cuộc: Kisvarda FC 1-0 Puskás Akadémia FC tại NB I, 6 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kisvarda FC thắng 4, hòa 2, Puskás Akadémia FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- NB I · Vòng 25
- Phong độ
- LLDDW Kisvarda FC
- WWWLL Puskás Akadémia FC
- -5' Soma Novothny
- 10' Marko Matanović
- 16' Z. Nagyphản lưới 1-0
- 21' Martin Kern
- 28' Hianga'a M'Bock
- HT1-0
- 46' ▲ R. Popoola ▼ B. Cipetic
- 60' ▲ S. Novothny ▼ F. Pinter
- 66' Rilwan Abdulrazaq Popoola
- 68' ▲ M. Soisalo ▼ Z. Nagy
- 68' ▲ Z. Magyar ▼ P. Dardai
- 74' ▲ L. Szor ▼ H. Mbock
- 74' ▲ D. Soltesz ▼ A. Jovicic
- 76' ▲ J. Fameyeh ▼ A. Nemeth
- 76' ▲ K. Mondovics ▼ M. Kern
- 79' Bence Bíró
- 83' ▲ G. Molnar ▼ B. Biro
- 86' Ilya Popovich
- FT1-0
Đội hình
- 30I. Popovich 7.0
- 3A. Jovicic ▼ 74' 6.6
- 26N. Radmanovac 7.5
- 50B. Olah 7.2
- 5M. Chlumecky 7.3
- 80H. Mbock ▼ 74' 6.3
- 11M. Matanovic 7.3
- 29B. Biro ▼ 83' 6.7
- 14B. Melnyk 6.9
- 24B. Cipetic ▼ 46' 6.3
- 95F. Pinter ▼ 60' 6.3
Dự bị 12
- 1M. Kovacs
- 23S. Medgyes
- 99T. Yordanov
- 8I. Soltesz
- 70L. Szor ▲ 74' 6.9
- 86S. Novothny ▲ 60' 6.9
- 16G. Molnar ▲ 83' 6.9
- 10D. Soltesz ▲ 74' 6.6
- 55K. Nagy
- 42T. Lippai
- 6R. Popoola ▲ 46' 7.7
- 96H. Szikszai
- 1P. Szappanos 7.3
- 23Q. Maceiras 6.6
- 21G. Harutyunyan 7.0
- 66A. Markgraf 6.0
- 25Z. Nagy ▼ 68' 5.2
- 6L. Duarte 6.7
- 8D. Lukacs 6.2
- 10P. Dardai ▼ 68' 6.2
- 14W. Golla 6.9
- 74M. Kern ▼ 76' 7.2
- 90A. Nemeth ▼ 76' 6.7
Dự bị 12
- 24T. Markek
- 22R. Szolnoki
- 4M. Okeke
- 5D. Asvanyi
- 19A. Favorov
- 20M. Soisalo ▲ 68' 6.9
- 16U. Nissila
- 7J. Fameyeh ▲ 76' 6.2
- 30Z. Magyar ▲ 68' 6.3
- 77K. Mondovics ▲ 76' 6.3
- 15M. Semel
- 96R. Orjan
Thống kê
06⚑6
⚑1110
38%Kiểm soát bóng62%
7Dứt điểm16
4Trúng đích5
2Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn8
6Phạt góc11
2Việt vị1
11Phạm lỗi14
6Thẻ vàng1
5Cứu thua4
290Chuyền bóng470
191Chuyền chính xác377
66%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 65 - 30 | +35 | 69 | |
| 2 | 33 | 67 - 31 | +36 | 68 | |
| 3 | 33 | 63 - 46 | +17 | 53 | |
| 4 | 33 | 51 - 41 | +10 | 53 | |
| 5 | 33 | 49 - 43 | +6 | 48 | |
| 6 | 33 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 7 | 33 | 48 - 57 | -9 | 40 | |
| 8 | 33 | 36 - 49 | -13 | 40 | |
| 9 | 33 | 47 - 57 | -10 | 40 | |
| 10 | 33 | 55 - 62 | -7 | 38 | |
| 11 | 33 | 39 - 65 | -26 | 28 | |
| 12 | 33 | 31 - 70 | -39 | 22 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) NB II.
So sánh
40Trận đấu41
46Ghi được54
56Thủng lưới59
1.15Bàn thắng mỗi trận1.32
11Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn21
23Hiệp hai32