VfB Stuttgart
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
RB Leipzig

VfB Stuttgart vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 3-1 RB Leipzig tại DFB Pokal, 2 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 5, hòa 1, RB Leipzig thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
DFB Pokal · Semi-finals
Sân vận động
MHPArena, Stuttgart
Phong độ
LWLWW VfB Stuttgart
LWWLL RB Leipzig
  1. 5' A. Stiller 1-0
  2. 36' Nicolas Seiwald
  3. HT1-0
  4. 57' N. Woltemade · E. Demirović 2-0
  5. 62' 2-1 B. Šeško · W. Orbán
  6. 70' C. Baumgartner K. Nedeljković
  7. 73' David Raum
  8. 73' J. Leweling 3-1
  9. 76' L. Stergiou J. Leweling
  10. 76' F. Rieder E. Millot
  11. 80' T. Gomis R. Baku
  12. 90'+6 Xavi Simons
  13. 90'+2 E. Touré E. Demirović
  14. FT3-1

Đội hình

VfB Stuttgart Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: S. Hoeneß
  1. 33A. Nübel 7.3
  2. 18J. Leweling ▼ 76' 7.3
  3. 29F. Jeltsch 7.3
  4. 24J. Chabot 8.0
  5. 2A. Al Dakhil 6.6
  6. 7M. Mittelstädt 7.3
  7. 16A. Karazor 6.7
  8. 6A. Stiller 8.0
  9. 8E. Millot ▼ 76' 6.2
  10. 9E. Demirović ▼ 90' 6.6
  11. 11N. Woltemade 7.0

Dự bị 9

  1. 20L. Stergiou ▲ 76' 6.3
  2. 32F. Rieder ▲ 76' 6.7
  3. 10E. Touré ▲ 90'
  4. 27C. Führich
  5. 1F. Bredlow
  6. 26D. Undav
  7. 14L. Jaquez
  8. 15P. Stenzel
  9. 5Y. Keitel
RB Leipzig Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Z. Löw
  1. 26M. Vandevoordt 6.3
  2. 21K. Nedeljković ▼ 70' 6.9
  3. 4W. Orbán 7.9
  4. 5E. Bitshiabu 6.9
  5. 22D. Raum 6.7
  6. 17R. Baku ▼ 80' 7.5
  7. 18A. Vermeeren 6.6
  8. 13N. Seiwald 6.3
  9. 10X. Simons 7.3
  10. 30B. Šeško 7.2
  11. 11L. Openda 6.3

Dự bị 9

  1. 14C. Baumgartner ▲ 70' 7.7
  2. 27T. Gomis ▲ 80' 6.5
  3. 9Y. Poulsen
  4. 3L. Geertruida
  5. 8A. Haidara
  6. 47V. Gebel
  7. 16L. Klostermann
  8. 1P. Gulácsi
  9. 23C. Lukeba

Thống kê

005
530
32%Kiểm soát bóng68%
9Dứt điểm25
6Trúng đích5
1Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm17
2Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn12
5Phạt góc5
4Việt vị4
8Phạm lỗi14
0Thẻ vàng3
4Cứu thua2
266Chuyền bóng550
177Chuyền chính xác459
67%Chính xác chuyền83%

So sánh

57Trận đấu52
132Ghi được81
84Thủng lưới74
2.32Bàn thắng mỗi trận1.56
14Giữ sạch lưới18
42Trên 2.5 bàn30
69Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu