VfB Stuttgart vs RB Leipzig
Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 0-2 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 15 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 5, hòa 1, RB Leipzig thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 19
- Sân vận động
- Mercedes-Benz-Arena, Stuttgart
- Trọng tài
- D. Schlager
- Phong độ
- LWLWW VfB Stuttgart
- LWWLL RB Leipzig
- 8' Tanguy Coulibaly
- 11' 0-1 André Silva11m
- HT0-1
- 53' Alexis Tibidi
- 55' Yussuf Poulsen
- 65' ▲ B. Henrichs ▼ Y. Poulsen
- 70' 0-2 C. Nkunku · B. Henrichs
- 75' ▲ R. Massimo ▼ T. Coulibaly
- 76' ▲ M. Klimowicz ▼ A. Tibidi
- 77' ▲ Hugo Novoa ▼ C. Nkunku
- 81' ▲ L. Egloff ▼ C. Führich
- 82' ▲ N. Ahamada ▼ K. Mavropanos
- 88' ▲ Dani Olmo ▼ K. Kampl
- 90'+2 Saša Kalajdžić
- FT0-2
Đội hình
- 1F. Müller 6.5
- 2W. Anton 7.2
- 5K. Mavropanos ▼ 82' 6.2
- 37H. Ito 7.0
- 3W. Endo 6.9
- 23O. Mangala 7.5
- 22C. Führich ▼ 81' 8.3
- 28N. Nartey 6.9
- 7T. Coulibaly ▼ 75' 7.2
- 9S. Kalajdzic 6.7
- 50A. Tibidi ▼ 76' 6.3
Dự bị 9
- 30R. Massimo ▲ 75' 6.9
- 31M. Klimowicz ▲ 76' 6.3
- 25L. Egloff ▲ 81' 6.9
- 32N. Ahamada ▲ 82' 6.5
- 20P. Förster
- 33F. Bredlow
- 15P. Stenzel
- 16A. Karazor
- 34Ö. Beyaz
- 1P. Gulácsi 8.9
- 4W. Orban 7.9
- 16L. Klostermann 6.9
- 3Angeliño 6.9
- 2M. Simakan 7.3
- 32J. Gvardiol 7.0
- 44K. Kampl ▼ 88' 6.9
- 18C. Nkunku ⚽ ▼ 77' 7.3
- 14T. Adams 6.9
- 9Y. Poulsen ▼ 65' 6.5
- 33André Silva ⚽ 6.6
Dự bị 9
- 39B. Henrichs ▲ 65' 7.3
- 38Hugo Novoa ▲ 77' 6.2
- 25Dani Olmo ▲ 88'
- 17D. Szoboszlai
- 31Josep Martínez
- 37S. Raebiger
- 13P. Tschauner
- 35S. Bonnah
- 47J. Wosz
Thống kê
03⚑5
⚑110
50%Kiểm soát bóng50%
16Dứt điểm7
8Trúng đích3
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
5Phạt góc1
2Việt vị1
12Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
1Cứu thua8
516Chuyền bóng515
422Chuyền chính xác426
82%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
46Trận đấu58
74Ghi được118
73Thủng lưới67
1.61Bàn thắng mỗi trận2.03
9Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn34
29Hiệp hai68