VfB Stuttgart vs RB Leipzig
Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 1-1 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 7 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 5, hòa 1, RB Leipzig thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 1
- Sân vận động
- Mercedes-Benz-Arena, Stuttgart
- Trọng tài
- T. Stieler
- Phong độ
- LWLWW VfB Stuttgart
- LWWLL RB Leipzig
- 8' 0-1 C. Nkunku · Dani Olmo
- 31' N. Ahamada · S. Kalajdzic 1-1
- HT1-1
- 59' ▲ D. Szoboszlai ▼ K. Kampl
- 63' Silas Katompa Mvumpa
- 64' ▲ D. Churlinov ▼ S. Kalajdzic
- 76' ▲ C. Mola ▼ Tiago Tomás
- 77' ▲ E. Millot ▼ C. Führich
- 81' ▲ M. Simakan ▼ Hugo Novoa
- 85' ▲ E. Forsberg ▼ Dani Olmo
- 85' ▲ J. Gvardiol ▼ M. Halstenberg
- 85' ▲ A. Sørloth ▼ André Silva
- 86' Alexander Sørloth
- 90'+4 Clinton Mola
- 90'+1 ▲ A. Karazor ▼ N. Ahamada
- 90' ▲ J. Perea ▼ S. Katompa Mvumpa
- FT1-1
Đội hình
- 1F. Müller 8.3
- 5K. Mavropanos 7.6
- 2W. Anton 7.5
- 21H. Ito 7.0
- 4J. Vagnoman 6.9
- 22C. Führich ▼ 77' 7.3
- 3W. Endo 7.2
- 32N. Ahamada ⚽ ▼ 90' 7.5
- 14S. Katompa Mvumpa ▼ 90' 5.9
- 9S. Kalajdzic ⇢ ▼ 64' 6.9
- 10Tiago Tomás ▼ 76' 6.3
Dự bị 9
- 17D. Churlinov ▲ 64' 6.7
- 6C. Mola ▲ 76' 7.2
- 8E. Millot ▲ 77' 7.2
- 16A. Karazor ▲ 90'
- 11J. Perea ▲ 90' 6.3
- 20L. Pfeiffer
- 15P. Stenzel
- 33F. Bredlow
- 25L. Egloff
- 1P. Gulácsi 6.5
- 16L. Klostermann 6.9
- 4W. Orbán 7.7
- 23M. Halstenberg ▼ 85' 6.7
- 38Hugo Novoa ▼ 81' 6.9
- 39B. Henrichs 7.2
- 44K. Kampl ▼ 59' 6.9
- 22D. Raum 6.9
- 7Dani Olmo ⇢ ▼ 85' 8.0
- 19André Silva ▼ 85' 6.9
- 18C. Nkunku ⚽ 7.9
Dự bị 9
- 17D. Szoboszlai ▲ 59' 6.3
- 2M. Simakan ▲ 81' 6.7
- 10E. Forsberg ▲ 85' 6.7
- 32J. Gvardiol ▲ 85' 6.9
- 35A. Sørloth ▲ 85' 6.2
- 24X. Schlager
- 21J. Blaswich
- 25S. Ba
- 8A. Haidara
Thống kê
02⚑1
⚑910
32%Kiểm soát bóng68%
11Dứt điểm28
2Trúng đích9
6Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm15
7Sút ngoài vòng cấm13
3Bị chặn12
1Phạt góc9
1Việt vị2
14Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
8Cứu thua1
281Chuyền bóng578
198Chuyền chính xác483
70%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
49Trận đấu53
88Ghi được116
77Thủng lưới72
1.8Bàn thắng mỗi trận2.19
6Giữ sạch lưới17
34Trên 2.5 bàn37
46Hiệp hai60