RB Leipzig
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
VfB Stuttgart

RB Leipzig vs VfB Stuttgart

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 3-1 VfB Stuttgart tại Giải vô địch bóng đá Đức, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 4, hòa 1, VfB Stuttgart thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 9
Sân vận động
Red Bull Arena, Leipzig
Phong độ
LWWLL RB Leipzig
LWLWW VfB Stuttgart
  1. 38' Christoph Baumgartner
  2. 45' J. Chabotphản lưới · Y. Diomande 1-0
  3. HT1-0
  4. 53' Y. Diomande · C. Baumgartner 2-0
  5. 57' Deniz Undav
  6. 58' N. Nartey M. Mittelstadt
  7. 58' T. Tomas C. Fuhrich
  8. 65' 2-1 T. Tomas · L. Jaquez
  9. 71' X. Schlager A. Ouedraogo
  10. 71' J. Bakayoko A. Nusa
  11. 77' J. Leweling D. Undav
  12. 84' Ramon Hendriks
  13. 85' E. Banzuzi C. Baumgartner
  14. 88' B. Bouanani A. Karazor
  15. 90'+2 L. Klostermann R. Baku
  16. 90'+2 C. Harder Romulo Cardoso
  17. 90' Romulo Cardoso 3-1
  18. FT3-1

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ole Werner
  1. 1P. Gulacsi 6.7
  2. 17R. Baku ▼ 90' 7.2
  3. 4W. Orban 7.0
  4. 23C. Lukeba 7.2
  5. 22D. Raum 6.9
  6. 20A. Ouedraogo ▼ 71' 6.9
  7. 13N. Seiwald 6.9
  8. 14C. Baumgartner ▼ 85' 6.6
  9. 49Y. Diomande 8.6
  10. 40Romulo Cardoso ▼ 90' 7.0
  11. 7A. Nusa ▼ 71' 6.9

Dự bị 9

  1. 26M. Vandevoordt
  2. 16L. Klostermann ▲ 90'
  3. 5E. Bitshiabu
  4. 33A. Maksimovic
  5. 24X. Schlager ▲ 71' 6.7
  6. 6E. Banzuzi ▲ 85' 6.6
  7. 27T. Gomis
  8. 11C. Harder ▲ 90'
  9. 9J. Bakayoko ▲ 71' 6.5
VfB Stuttgart Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Sebastian Hoeneß
  1. 33A. Nubel 7.5
  2. 14L. Jaquez 6.2
  3. 24J. Chabot 6.2
  4. 3R. Hendriks 6.2
  5. 4J. Vagnoman 6.2
  6. 16A. Karazor ▼ 88' 6.9
  7. 6A. Stiller 7.2
  8. 7M. Mittelstadt ▼ 58' 6.3
  9. 11B. El Khannouss 6.9
  10. 26D. Undav ▼ 77' 5.7
  11. 10C. Fuhrich ▼ 58' 6.7

Dự bị 9

  1. 1F. Bredlow
  2. 2A. Al Dakhil
  3. 15P. Stenzel
  4. 29F. Jeltsch
  5. 28N. Nartey ▲ 58' 6.6
  6. 30C. Andres
  7. 8T. Tomas ▲ 58' 7.3
  8. 18J. Leweling ▲ 77' 6.3
  9. 27B. Bouanani ▲ 88' 6.7

Thống kê

015
520
42%Kiểm soát bóng58%
16Dứt điểm14
9Trúng đích4
5Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn4
5Phạt góc5
0Việt vị7
8Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
3Cứu thua7
0.23Bàn thắng ngăn chặn0.23
416Chuyền bóng553
324Chuyền chính xác485
78%Chính xác chuyền88%
2.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu58
104Ghi được116
60Thủng lưới77
2.31Bàn thắng mỗi trận2
14Giữ sạch lưới18
34Trên 2.5 bàn39
48Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu