RB Leipzig
2 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
VfB Stuttgart

RB Leipzig vs VfB Stuttgart

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 2-3 VfB Stuttgart tại Giải vô địch bóng đá Đức, 17 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 4, hòa 1, VfB Stuttgart thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 34
Sân vận động
Red Bull Arena, Leipzig
Phong độ
LWWLL RB Leipzig
LWLWW VfB Stuttgart
  1. 8' X. Simons · R. Baku 1-0
  2. 23' 1-1 D. Undav
  3. 33' Tidiam Gomis
  4. 44' R. Baku 2-1
  5. HT2-1
  6. 57' 2-2 N. Woltemade · M. Mittelstädt
  7. 58' E. Demirović J. Leweling
  8. 67' Y. Poulsen T. Gomis
  9. 68' C. Führich M. Mittelstädt
  10. 69' N. Nartey E. Millot
  11. 77' C. Baumgartner A. Vermeeren
  12. 77' L. Openda A. Nusa
  13. 78' 2-3 E. Demirović · D. Undav
  14. 84' F. Jeltsch L. Jaquez
  15. 84' J. Bruun Larsen N. Woltemade
  16. 86' B. Šeško Y. Poulsen
  17. FT2-3

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Z. Löw
  1. 1P. Gulácsi 7.2
  2. 3L. Geertruida 6.5
  3. 13N. Seiwald 6.3
  4. 5E. Bitshiabu 6.6
  5. 22D. Raum 6.6
  6. 18A. Vermeeren ▼ 77' 6.5
  7. 44K. Kampl 6.7
  8. 17R. Baku 8.2
  9. 10X. Simons 8.2
  10. 27T. Gomis ▼ 67' 6.3
  11. 7A. Nusa ▼ 77' 6.9

Dự bị 9

  1. 9Y. Poulsen ▲ 67' 6.6
  2. 14C. Baumgartner ▲ 77' 6.3
  3. 11L. Openda ▲ 77' 6.3
  4. 30B. Šeško ▲ 86' 6.7
  5. 21K. Nedeljković
  6. 20A. Ouédraogo
  7. 45J. Norbye
  8. 26M. Vandevoordt
  9. 4W. Orbán
VfB Stuttgart Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Hoeneß
  1. 33A. Nübel 6.9
  2. 14L. Jaquez ▼ 84' 6.3
  3. 24J. Chabot 6.9
  4. 3R. Hendriks 6.9
  5. 4J. Vagnoman 7.0
  6. 16A. Karazor 7.2
  7. 8E. Millot ▼ 69' 6.9
  8. 7M. Mittelstädt ▼ 68' 7.9
  9. 18J. Leweling ▼ 58' 6.7
  10. 26D. Undav 8.6
  11. 11N. Woltemade ▼ 84' 7.2

Dự bị 9

  1. 9E. Demirović ▲ 58' 7.3
  2. 27C. Führich ▲ 68' 6.3
  3. 28N. Nartey ▲ 69' 6.6
  4. 29F. Jeltsch ▲ 84' 6.2
  5. 25J. Bruun Larsen ▲ 84' 6.5
  6. 1F. Bredlow
  7. 15P. Stenzel
  8. 23D. Zagadou
  9. 32F. Rieder

Thống kê

015
800
49%Kiểm soát bóng51%
8Dứt điểm15
5Trúng đích7
1Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm14
2Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
5Phạt góc8
3Việt vị2
9Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
4Cứu thua3
-0.39Bàn thắng ngăn chặn-0.39
471Chuyền bóng488
413Chuyền chính xác435
88%Chính xác chuyền89%
1.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

52Trận đấu57
81Ghi được132
74Thủng lưới84
1.56Bàn thắng mỗi trận2.32
18Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn42
32Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu