RB Leipzig
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
TSG 1899 Hoffenheim

RB Leipzig vs TSG 1899 Hoffenheim

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 3-1 TSG 1899 Hoffenheim tại DFB Pokal, 1 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 7, hòa 1, TSG 1899 Hoffenheim thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
DFB Pokal · Round of 16
Sân vận động
Red Bull Arena, Leipzig
Trọng tài
C. Dingert
Phong độ
LLWWL RB Leipzig
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
  1. 8' E. Forsberg · K. Laimer 1-0
  2. 34' Angeliño
  3. 40' Umut Tohumcu
  4. 41' K. Laimer 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' B. Henrichs J. Gvardiol
  7. 46' T. Delaney K. Akpoguma
  8. 57' F. Becker C. Baumgartner
  9. 58' Stanley N'Soki
  10. 68' K. Dolberg U. Tohumcu
  11. 73' A. Haidara E. Forsberg
  12. 76' 2-1 K. Dolberg · Angeliño
  13. 79' K. Kampl X. Schlager
  14. 79' Y. Poulsen André Silva
  15. 79' J. Che I. Bebou
  16. 79' T. Bischof A. Kramarić
  17. 83' T. Werner · Y. Poulsen 3-1
  18. 86' Stanley N'Soki
  19. 86' Stanley N'Soki
  20. 89' L. Klostermann T. Werner
  21. FT3-1

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: M. Rose
  1. 13Ø. Nyland 6.5
  2. 2M. Simakan 6.9
  3. 4W. Orbán 7.2
  4. 32J. Gvardiol ▼ 46' 6.9
  5. 23M. Halstenberg 7.7
  6. 27K. Laimer 8.2
  7. 24X. Schlager ▼ 79' 7.2
  8. 17D. Szoboszlai 7.0
  9. 10E. Forsberg ▼ 73' 7.2
  10. 19André Silva ▼ 79' 6.3
  11. 11T. Werner ▼ 89' 7.5

Dự bị 8

  1. 39B. Henrichs ▲ 46' 6.9
  2. 8A. Haidara ▲ 73' 6.5
  3. 44K. Kampl ▲ 79' 6.2
  4. 9Y. Poulsen ▲ 79' 7.2
  5. 16L. Klostermann ▲ 89'
  6. 21J. Blaswich
  7. 25S. Ba
  8. 22D. Raum
TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: A. Breitenreiter
  1. 1O. Baumann 6.5
  2. 25K. Akpoguma ▼ 46' 5.9
  3. 5O. Kabak 6.3
  4. 23J. Brooks 6.6
  5. 34S. Nsoki 6.5
  6. 11Angeliño 6.2
  7. 9I. Bebou ▼ 79' 6.2
  8. 14C. Baumgartner ▼ 57' 7.2
  9. 40U. Tohumcu ▼ 68' 6.2
  10. 27A. Kramarić ▼ 79' 6.2
  11. 10M. Dabbur 6.3

Dự bị 9

  1. 17T. Delaney ▲ 46' 6.7
  2. 20F. Becker ▲ 57' 6.6
  3. 19K. Dolberg ▲ 68' 7.3
  4. 24J. Che ▲ 79' 6.2
  5. 39T. Bischof ▲ 79' 6.3
  6. 37L. Philipp
  7. 16S. Rudy
  8. 4E. Bičakčić
  9. 26Eduardo Quaresma

Thống kê

005
041
65%Kiểm soát bóng35%
11Dứt điểm3
6Trúng đích1
1Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn1
5Phạt góc0
5Việt vị2
12Phạm lỗi9
0Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua3
651Chuyền bóng355
555Chuyền chính xác259
85%Chính xác chuyền73%

So sánh

53Trận đấu42
116Ghi được71
72Thủng lưới66
2.19Bàn thắng mỗi trận1.69
17Giữ sạch lưới9
37Trên 2.5 bàn26
60Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu