RB Leipzig vs TSG 1899 Hoffenheim
Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 3-0 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 10 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 7, hòa 1, TSG 1899 Hoffenheim thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 29
- Sân vận động
- Red Bull Arena, Leipzig
- Trọng tài
- B. Dankert
- Phong độ
- LWWLL RB Leipzig
- LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
- 5' C. Nkunku · D. Szoboszlai 1-0
- 6' Christopher Nkunku
- 20' M. Halstenberg · K. Laimer 2-0
- 44' D. Szoboszlai · C. Nkunku 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ T. Adams ▼ K. Laimer
- 63' ▲ Angeliño ▼ M. Halstenberg
- 63' ▲ Y. Poulsen ▼ C. Nkunku
- 63' ▲ L. Klostermann ▼ M. Simakan
- 70' ▲ M. Dabbur ▼ C. Baumgartner
- 70' ▲ J. Bruun Larsen ▼ G. Rutter
- 71' Pavel Kadeřábek
- 76' Nordi Mukiele
- 77' Chris Richards
- 79' ▲ Dani Olmo ▼ K. Kampl
- 80' ▲ R. Skov ▼ I. Bebou
- FT3-0
Đội hình
- 1P. Gulácsi 6.9
- 23M. Halstenberg ⚽ ▼ 63' 7.3
- 4W. Orban 7.7
- 22N. Mukiele 7.2
- 2M. Simakan ▼ 63' 6.6
- 32J. Gvardiol 7.2
- 10E. Forsberg 6.5
- 44K. Kampl ▼ 79' 7.0
- 27K. Laimer ⇢ ▼ 46' 6.3
- 18C. Nkunku ⚽ ⇢ ▼ 63' 8.2
- 17D. Szoboszlai ⚽ ⇢ 8.5
Dự bị 9
- 14T. Adams ▲ 46' 6.9
- 3Angeliño ▲ 63' 6.3
- 9Y. Poulsen ▲ 63' 6.3
- 16L. Klostermann ▲ 63' 6.3
- 25Dani Olmo ▲ 79' 6.9
- 38Hugo Novoa
- 31Josep Martínez
- 39B. Henrichs
- 33André Silva
- 1O. Baumann 6.0
- 6H. Nordtveit 6.3
- 3P. Kadeřábek 6.5
- 38S. Posch 6.2
- 28C. Richards 6.5
- 18D. Samassékou 7.0
- 14C. Baumgartner ▼ 70' 6.5
- 13A. Stiller 6.3
- 27A. Kramarić 6.6
- 9I. Bebou ▼ 80' 6.5
- 33G. Rutter ▼ 70' 6.3
Dự bị 7
- 10M. Dabbur ▲ 70' 6.3
- 7J. Bruun Larsen ▲ 70' 6.7
- 29R. Skov ▲ 80' 6.7
- 24J. Che
- 15K. Nuhu
- 39T. Bischof
- 37L. Philipp
Thống kê
01⚑2
⚑120
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm3
4Trúng đích0
6Chệch đích0
10Sút trong vòng cấm3
1Sút ngoài vòng cấm0
1Bị chặn3
2Phạt góc1
2Việt vị5
11Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
0Cứu thua1
515Chuyền bóng498
413Chuyền chính xác395
80%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
58Trận đấu39
118Ghi được70
67Thủng lưới69
2.03Bàn thắng mỗi trận1.79
18Giữ sạch lưới8
34Trên 2.5 bàn27
68Hiệp hai40