RB Leipzig
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
TSG 1899 Hoffenheim

RB Leipzig vs TSG 1899 Hoffenheim

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 3-1 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 16 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 7, hòa 1, TSG 1899 Hoffenheim thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 15
Sân vận động
Leipzig Stadium, Leipzig
Phong độ
LLWWL RB Leipzig
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
  1. 34' L. Klostermann 1-0
  2. 40' Amadou Haidara
  3. 42' 1-1 O. Kabak · R. Skov
  4. HT1-1
  5. 46' F. Grillitsch R. Skov
  6. 58' K. Kampl A. Haidara
  7. 62' Xavi Simons
  8. 62' Ozan Kabak
  9. 66' E. Forsberg C. Baumgartner
  10. 69' M. Beier I. Bebou
  11. 70' E. Forsberg · L. Openda 2-1
  12. 74' M. Simakan 3-1
  13. 75' K. Akpoguma O. Kabak
  14. 75' T. Bischof A. Stach
  15. 81' Lukas Klostermann
  16. 83' Fábio Carvalho X. Simons
  17. 83' B. Šeško L. Openda
  18. 83' C. Lukeba M. Simakan
  19. 90'+5 Florian Grillitsch
  20. 90'+4 Florian Grillitsch
  21. 90' S. Nsoki P. Kadeřábek
  22. FT3-1

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: M. Rose
  1. 21J. Blaswich 6.3
  2. 39B. Henrichs 7.2
  3. 16L. Klostermann 7.5
  4. 2M. Simakan ▼ 83' 7.3
  5. 22D. Raum 7.5
  6. 8A. Haidara ▼ 58' 6.6
  7. 24X. Schlager 7.2
  8. 14C. Baumgartner ▼ 66' 7.3
  9. 20X. Simons ▼ 83' 7.9
  10. 17L. Openda ▼ 83' 7.5
  11. 9Y. Poulsen 7.6

Dự bị 9

  1. 44K. Kampl ▲ 58' 6.6
  2. 10E. Forsberg ▲ 66' 7.7
  3. 18Fábio Carvalho ▲ 83' 6.9
  4. 30B. Šeško ▲ 83' 7.0
  5. 23C. Lukeba ▲ 83' 6.3
  6. 3C. Lenz
  7. 11T. Werner
  8. 13N. Seiwald
  9. 1P. Gulácsi
TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Matarazzo
  1. 1O. Baumann 8.3
  2. 5O. Kabak ▼ 75' 7.2
  3. 23J. Brooks 7.0
  4. 22K. Vogt 6.3
  5. 3P. Kadeřábek ▼ 90' 6.7
  6. 6G. Prömel 6.9
  7. 16A. Stach ▼ 75' 6.3
  8. 29R. Skov ▼ 46' 7.5
  9. 27A. Kramarić 7.9
  10. 9I. Bebou ▼ 69' 6.2
  11. 21M. Bülter 6.5

Dự bị 9

  1. 11F. Grillitsch ▲ 46' 6.5
  2. 14M. Beier ▲ 69' 6.3
  3. 25K. Akpoguma ▲ 75' 6.7
  4. 39T. Bischof ▲ 75' 6.5
  5. 34S. Nsoki ▲ 90'
  6. 37L. Philipp
  7. 40U. Tohumcu
  8. 20F. Becker
  9. 41A. Szalai

Thống kê

039
220
57%Kiểm soát bóng43%
22Dứt điểm9
10Trúng đích4
7Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
9Phạt góc2
2Việt vị0
11Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
3Cứu thua7
517Chuyền bóng383
449Chuyền chính xác320
87%Chính xác chuyền84%
3.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

53Trận đấu48
120Ghi được95
63Thủng lưới91
2.26Bàn thắng mỗi trận1.98
15Giữ sạch lưới2
37Trên 2.5 bàn40
56Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu