TSG 1899 Hoffenheim
4 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
RB Leipzig

TSG 1899 Hoffenheim vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 4-3 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 23 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 2, hòa 1, RB Leipzig thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 11
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Phong độ
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
LLWWL RB Leipzig
  1. 15' 0-1 W. Orbán · A. Nusa
  2. 17' A. Hložek · A. Prass 1-1
  3. 19' 1-2 A. Nusa · L. Openda
  4. HT1-2
  5. 46' L. Geertruida L. Klostermann
  6. 50' T. Bischof 2-2
  7. 60' A. Ouédraogo B. Šeško
  8. 60' N. Seiwald A. Vermeeren
  9. 61' M. Berisha H. Tabaković
  10. 67' 2-3 S. Nsokiphản lưới
  11. 75' Andrej Kramarić
  12. 76' A. Haidara K. Kampl
  13. 81' J. Bruun Larsen T. Bischof
  14. 81' U. Tohumcu A. Kramarić
  15. 82' André Silva L. Openda
  16. 82' A. Hložek · J. Bruun Larsen 3-3
  17. 85' Castello Lukeba
  18. 86' K. Akpoguma A. Prass
  19. 86' J. Bruun Larsen · A. Stach 4-3
  20. 90' Pavel Kadeřábek
  21. FT4-3

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Ilzer
  1. 1O. Baumann 6.9
  2. 3P. Kadeřábek 6.9
  3. 35Arthur Chaves 6.7
  4. 34S. Nsoki 6.3
  5. 22A. Prass ▼ 86' 7.0
  6. 16A. Stach 7.6
  7. 7T. Bischof ▼ 81' 8.0
  8. 23A. Hložek ⚽2 8.2
  9. 27A. Kramarić ▼ 81' 6.7
  10. 21M. Bülter 7.3
  11. 26H. Tabaković ▼ 61' 6.3

Dự bị 9

  1. 10M. Berisha ▲ 61' 6.7
  2. 29J. Bruun Larsen ▲ 81' 8.3
  3. 17U. Tohumcu ▲ 81' 6.7
  4. 25K. Akpoguma ▲ 86' 6.7
  5. 8D. Geiger
  6. 15V. Gendrey
  7. 19D. Jurásek
  8. 18D. Samassékou
  9. 37L. Philipp
RB Leipzig Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Rose
  1. 1P. Gulácsi 6.2
  2. 16L. Klostermann ▼ 46' 6.7
  3. 4W. Orbán 6.7
  4. 23C. Lukeba 6.5
  5. 39B. Henrichs 6.9
  6. 18A. Vermeeren ▼ 60' 6.5
  7. 44K. Kampl ▼ 76' 7.3
  8. 7A. Nusa 7.9
  9. 30B. Šeško ▼ 60' 6.3
  10. 14C. Baumgartner 7.3
  11. 11L. Openda ▼ 82' 7.2

Dự bị 8

  1. 3L. Geertruida ▲ 46' 6.5
  2. 20A. Ouédraogo ▲ 60' 5.6
  3. 13N. Seiwald ▲ 60' 6.5
  4. 8A. Haidara ▲ 76' 6.5
  5. 19André Silva ▲ 82' 6.7
  6. 26M. Vandevoordt
  7. 25L. Zingerle
  8. 47V. Gebel

Thống kê

024
310
60%Kiểm soát bóng40%
20Dứt điểm14
7Trúng đích6
9Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
4Phạt góc3
1Việt vị4
14Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
4Cứu thua3
-1.40Bàn thắng ngăn chặn-1.40
508Chuyền bóng339
424Chuyền chính xác260
83%Chính xác chuyền77%
2.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

51Trận đấu52
73Ghi được81
96Thủng lưới74
1.43Bàn thắng mỗi trận1.56
6Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn30
43Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu