TSG 1899 Hoffenheim
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
RB Leipzig

TSG 1899 Hoffenheim vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 1-1 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 3 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 2, hòa 1, RB Leipzig thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 32
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Phong độ
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
LLWWL RB Leipzig
  1. 16' N. Seiwald X. Schlager
  2. 38' 0-1 B. Šeško · D. Raum
  3. HT0-1
  4. 55' Xavi Simons
  5. 60' C. Baumgartner B. Šeško
  6. 67' D. Jurásek M. Beier
  7. 69' Ozan Kabak
  8. 72' Xavi Simons
  9. 72' Xavi Simons
  10. 77' Y. Poulsen L. Openda
  11. 77' K. Kampl A. Haidara
  12. 77' M. Simakan Dani Olmo
  13. 79' T. Bischof A. Stach
  14. 79' M. Moerstedt O. Kabak
  15. 86' David Raum
  16. 90'+2 B. Conté I. Bebou
  17. 90' A. Kramarić · M. Bülter 1-1
  18. FT1-1

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Matarazzo
  1. 1O. Baumann 7.0
  2. 5O. Kabak ▼ 79' 6.6
  3. 11F. Grillitsch 7.2
  4. 25K. Akpoguma 7.2
  5. 3P. Kadeřábek 6.9
  6. 6G. Prömel 7.3
  7. 16A. Stach ▼ 79' 7.2
  8. 27A. Kramarić 8.9
  9. 21M. Bülter 8.5
  10. 9I. Bebou ▼ 90' 6.9
  11. 14M. Beier ▼ 67' 6.7

Dự bị 9

  1. 19D. Jurásek ▲ 67' 6.6
  2. 39T. Bischof ▲ 79' 7.0
  3. 33M. Moerstedt ▲ 79' 6.3
  4. 31B. Conté ▲ 90'
  5. 35T. Drexler
  6. 29R. Skov
  7. 37L. Philipp
  8. 20F. Becker
  9. 23J. Brooks
RB Leipzig Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: M. Rose
  1. 1P. Gulácsi 7.9
  2. 39B. Henrichs 6.3
  3. 4W. Orbán 7.0
  4. 23C. Lukeba 6.3
  5. 22D. Raum 7.3
  6. 8A. Haidara ▼ 77' 6.6
  7. 24X. Schlager ▼ 16' 6.7
  8. 7Dani Olmo ▼ 77' 6.9
  9. 20X. Simons 6.0
  10. 17L. Openda ▼ 77' 6.9
  11. 30B. Šeško ▼ 60' 7.2

Dự bị 9

  1. 13N. Seiwald ▲ 16' 7.0
  2. 14C. Baumgartner ▲ 60' 6.3
  3. 9Y. Poulsen ▲ 77' 6.3
  4. 44K. Kampl ▲ 77' 6.3
  5. 2M. Simakan ▲ 77' 6.2
  6. 25L. Zingerle
  7. 5E. Bitshiabu
  8. 21J. Blaswich
  9. 16L. Klostermann

Thống kê

014
431
56%Kiểm soát bóng44%
20Dứt điểm8
8Trúng đích4
9Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm6
11Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
4Phạt góc4
0Việt vị4
6Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua7
586Chuyền bóng474
521Chuyền chính xác406
89%Chính xác chuyền86%
1.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

48Trận đấu53
95Ghi được120
91Thủng lưới63
1.98Bàn thắng mỗi trận2.26
2Giữ sạch lưới15
40Trên 2.5 bàn37
43Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu