RB Leipzig
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
TSG 1899 Hoffenheim

RB Leipzig vs TSG 1899 Hoffenheim

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 1-0 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 29 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 7, hòa 1, TSG 1899 Hoffenheim thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 30
Sân vận động
Red Bull Arena, Leipzig
Trọng tài
T. Stieler
Phong độ
LLWWL RB Leipzig
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
  1. 28' C. Nkunku · E. Forsberg 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' S. Nsoki Angeliño
  4. 59' A. Diallo J. Gvardiol
  5. 59' M. Halstenberg D. Raum
  6. 59' André Silva C. Nkunku
  7. 60' Dani Olmo E. Forsberg
  8. 61' G. Prömel C. Baumgartner
  9. 61' S. Rudy D. Geiger
  10. 62' Sebastian Rudy
  11. 69' R. Skov P. Kadeřábek
  12. 81' B. Henrichs M. Simakan
  13. 81' K. Dolberg I. Bebou
  14. 86' Kevin Akpoguma
  15. FT1-0

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Rose
  1. 21J. Blaswich 7.3
  2. 16L. Klostermann 7.0
  3. 4W. Orbán 7.7
  4. 32J. Gvardiol ▼ 59' 6.9
  5. 2M. Simakan ▼ 81' 7.3
  6. 27K. Laimer 6.5
  7. 44K. Kampl 7.2
  8. 22D. Raum ▼ 59' 6.6
  9. 11T. Werner 6.9
  10. 10E. Forsberg ▼ 60' 7.3
  11. 18C. Nkunku ▼ 59' 7.3

Dự bị 9

  1. 37A. Diallo ▲ 59' 6.9
  2. 23M. Halstenberg ▲ 59' 6.6
  3. 19André Silva ▲ 59' 6.9
  4. 7Dani Olmo ▲ 60' 7.0
  5. 39B. Henrichs ▲ 81' 6.6
  6. 25S. Ba
  7. 28C. Clark
  8. 13Ø. Nyland
  9. 9Y. Poulsen
TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Matarazzo
  1. 1O. Baumann 6.3
  2. 5O. Kabak 6.9
  3. 23J. Brooks 6.6
  4. 25K. Akpoguma 6.9
  5. 3P. Kadeřábek ▼ 69' 6.9
  6. 27A. Kramarić 6.7
  7. 8D. Geiger ▼ 61' 6.6
  8. 14C. Baumgartner ▼ 61' 5.7
  9. 11Angeliño ▼ 46' 6.7
  10. 9I. Bebou ▼ 81' 6.9
  11. 10M. Dabbur 6.9

Dự bị 9

  1. 34S. Nsoki ▲ 46' 6.5
  2. 6G. Prömel ▲ 61' 6.9
  3. 16S. Rudy ▲ 61' 6.6
  4. 29R. Skov ▲ 69' 6.6
  5. 19K. Dolberg ▲ 81' 6.2
  6. 37L. Philipp
  7. 20F. Becker
  8. 40U. Tohumcu
  9. 4E. Bičakčić

Thống kê

007
120
58%Kiểm soát bóng42%
15Dứt điểm5
2Trúng đích1
8Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
7Phạt góc1
3Việt vị1
9Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
1Cứu thua1
586Chuyền bóng420
493Chuyền chính xác333
84%Chính xác chuyền79%
1.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

53Trận đấu42
116Ghi được71
72Thủng lưới66
2.19Bàn thắng mỗi trận1.69
17Giữ sạch lưới9
37Trên 2.5 bàn26
60Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu