RB Leipzig
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
TSG 1899 Hoffenheim

RB Leipzig vs TSG 1899 Hoffenheim

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 3-1 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 5 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 7, hòa 1, TSG 1899 Hoffenheim thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 28
Sân vận động
Red Bull Arena, Leipzig
Phong độ
LLWWL RB Leipzig
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
  1. 4' Bazoumana Touré
  2. 11' 0-1 T. Bischof · B. Touré
  3. 24' B. Šeško · D. Raum 1-1
  4. 28' Leo Østigård
  5. 43' R. Baku 2-1
  6. HT2-1
  7. 46' T. Gomis R. Baku
  8. 46' C. Baumgartner A. Vermeeren
  9. 46' K. Akpoguma M. Bülter
  10. 72' Arthur Chaves
  11. 73' A. Haidara N. Seiwald
  12. 73' L. Klostermann K. Nedeljković
  13. 76' G. Orban H. Tabaković
  14. 81' Y. Poulsen L. Openda
  15. 82' A. Hložek B. Touré
  16. 82' D. Jurásek Arthur Chaves
  17. 84' Y. Poulsen · T. Gomis 3-1
  18. 89' U. Tohumcu A. Kramarić
  19. 90' Gift Orban
  20. FT3-1

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Z. Löw
  1. 1P. Gulácsi 6.5
  2. 21K. Nedeljković ▼ 73' 7.2
  3. 4W. Orbán 7.2
  4. 23C. Lukeba 7.5
  5. 22D. Raum 7.5
  6. 18A. Vermeeren ▼ 46' 6.9
  7. 13N. Seiwald ▼ 73' 7.2
  8. 17R. Baku ▼ 46' 7.3
  9. 10X. Simons 7.2
  10. 30B. Šeško 7.5
  11. 11L. Openda ▼ 81' 7.0

Dự bị 9

  1. 27T. Gomis ▲ 46' 7.2
  2. 14C. Baumgartner ▲ 46' 6.9
  3. 8A. Haidara ▲ 73' 6.7
  4. 16L. Klostermann ▲ 73' 6.6
  5. 9Y. Poulsen ▲ 81' 7.9
  6. 5E. Bitshiabu
  7. 44K. Kampl
  8. 26M. Vandevoordt
  9. 3L. Geertruida
TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Ilzer
  1. 1O. Baumann 6.0
  2. 15V. Gendrey 6.3
  3. 35Arthur Chaves ▼ 82' 6.3
  4. 4L. Østigård 5.0
  5. 34S. Nsoki 6.2
  6. 16A. Stach 6.9
  7. 7T. Bischof 7.2
  8. 29B. Touré ▼ 82' 6.9
  9. 27A. Kramarić ▼ 89' 6.7
  10. 21M. Bülter ▼ 46' 6.5
  11. 26H. Tabaković ▼ 76' 6.7

Dự bị 8

  1. 25K. Akpoguma ▲ 46' 6.6
  2. 14G. Orban ▲ 76' 6.5
  3. 23A. Hložek ▲ 82' 6.7
  4. 19D. Jurásek ▲ 82' 6.2
  5. 17U. Tohumcu ▲ 89'
  6. 3P. Kadeřábek
  7. 20F. Becker
  8. 37L. Philipp

Thống kê

008
231
67%Kiểm soát bóng33%
16Dứt điểm9
5Trúng đích5
7Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
8Phạt góc2
2Việt vị4
10Phạm lỗi12
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua2
-1.39Bàn thắng ngăn chặn-1.39
604Chuyền bóng299
535Chuyền chính xác240
89%Chính xác chuyền80%
1.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

52Trận đấu51
81Ghi được73
74Thủng lưới96
1.56Bàn thắng mỗi trận1.43
18Giữ sạch lưới6
30Trên 2.5 bàn30
32Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu