TSG 1899 Hoffenheim vs RB Leipzig
Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 1-3 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 5 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 2, hòa 1, RB Leipzig thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 13
- Sân vận động
- PreZero Arena, Sinsheim
- Trọng tài
- M. Petersen
- Phong độ
- LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
- LWWLL RB Leipzig
- 13' Dennis Geiger
- 17' 0-1 C. Nkunku
- 18' ▲ A. Kramarić ▼ G. Prömel
- 26' Kevin Akpoguma
- 27' Georginio Rutter
- 29' Stanley N'Soki
- 33' Dani Olmo
- 37' Abdou Diallo
- HT0-1
- 50' G. Rutter · Angeliño 1-1
- 57' 1-2 C. Nkunku
- 67' ▲ P. Kadeřábek ▼ R. Skov
- 67' ▲ A. Stiller ▼ J. Bruun Larsen
- 69' 1-3 Dani Olmo · D. Szoboszlai
- 75' ▲ E. Forsberg ▼ Dani Olmo
- 76' ▲ K. Kampl ▼ André Silva
- 80' ▲ Eduardo Quaresma ▼ K. Akpoguma
- 80' ▲ F. Asllani ▼ D. Geiger
- 83' David Raum
- 88' ▲ Y. Poulsen ▼ C. Nkunku
- 88' ▲ Hugo Novoa ▼ D. Szoboszlai
- 90'+3 ▲ S. Ba ▼ M. Halstenberg
- FT1-3
Đội hình
- 1O. Baumann 6.9
- 25K. Akpoguma ▼ 80' 6.2
- 22K. Vogt 6.3
- 34S. Nsoki 6.2
- 29R. Skov ▼ 67' 6.5
- 6G. Prömel ▼ 18' 6.3
- 8D. Geiger ▼ 80' 6.2
- 14C. Baumgartner 7.2
- 11Angeliño ⇢ 7.3
- 33G. Rutter ⚽ 7.0
- 7J. Bruun Larsen ▼ 67' 6.5
Dự bị 9
- 27A. Kramarić ▲ 18' 6.9
- 3P. Kadeřábek ▲ 67' 6.7
- 13A. Stiller ▲ 67' 6.6
- 26Eduardo Quaresma ▲ 80' 6.9
- 44F. Asllani ▲ 80' 6.2
- 12P. Pentke
- 16S. Rudy
- 48J. Quarshie
- 20F. Becker
- 21J. Blaswich 6.6
- 23M. Halstenberg ▼ 90' 6.6
- 4W. Orbán 7.2
- 32J. Gvardiol 6.6
- 22D. Raum 7.0
- 24X. Schlager 6.7
- 37A. Diallo 6.3
- 17D. Szoboszlai ⇢ ▼ 88' 7.6
- 7Dani Olmo ⚽ ▼ 75' 7.5
- 19André Silva ▼ 76' 6.9
- 18C. Nkunku ⚽2 ▼ 88' 8.9
Dự bị 7
- 10E. Forsberg ▲ 75' 6.3
- 44K. Kampl ▲ 76' 6.6
- 9Y. Poulsen ▲ 88'
- 38Hugo Novoa ▲ 88'
- 25S. Ba ▲ 90'
- 13Ø. Nyland
- 8A. Haidara
Thống kê
04⚑6
⚑320
37%Kiểm soát bóng63%
11Dứt điểm17
3Trúng đích8
5Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
6Phạt góc3
1Việt vị3
9Phạm lỗi9
4Thẻ vàng2
5Cứu thua2
361Chuyền bóng657
289Chuyền chính xác580
80%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
42Trận đấu53
71Ghi được116
66Thủng lưới72
1.69Bàn thắng mỗi trận2.19
9Giữ sạch lưới17
26Trên 2.5 bàn37
35Hiệp hai60