Bayer Leverkusen vs Hamburger SV
Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 1-1 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 16 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 6, hòa 2, Hamburger SV thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 34
- Sân vận động
- BayArena, Leverkusen
- Phong độ
- WWLWD Bayer Leverkusen
- DWWLL Hamburger SV
- 24' Jordan Torunarigha
- HT0-0
- 61' 0-1 F. Vieira · N. Capaldo
- 62' ▲ J. Hofmann ▼ M. Tillman
- 62' ▲ E. Ben Seghir ▼ R. Andrich
- 62' ▲ Arthur ▼ M. Culbreath
- 63' ▲ M. Muheim ▼ R. Philippe
- 66' Arthur
- 77' ▲ F. Balde ▼ F. Vieira
- 77' ▲ Y. Poulsen ▼ O. Stange
- 77' ▲ S. Nandja ▼ W. Omari
- 78' Nicolás Capaldo
- 78' J. Quansah · A. Garcia 1-1
- 84' ▲ Lucas ▼ A. Garcia
- 89' ▲ W. Mikelbrencis ▼ J. Torunarigha
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Flekken 6.9
- 4J. Quansah ⚽ 8.2
- 8R. Andrich ▼ 62' 6.9
- 12E. Tapsoba 7.2
- 42M. Culbreath ▼ 62' 7.2
- 24A. Garcia ⇢ ▼ 84' 8.0
- 25E. Palacios 8.2
- 20A. Grimaldo 6.9
- 10M. Tillman ▼ 62' 7.2
- 30I. Maza 6.7
- 14P. Schick 6.3
Dự bị 9
- 28J. Blaswich
- 21Lucas ▲ 84' 6.6
- 6E. Fernandez
- 5L. Bade
- 15T. Oermann
- 7J. Hofmann ▲ 62' 6.9
- 19E. Poku
- 17E. Ben Seghir ▲ 62' 7.5
- 13Arthur ▲ 62' 7.2
- 12S. Tangvik 8.9
- 17W. Omari ▼ 77' 7.2
- 44L. Vuskovic 7.2
- 25J. Torunarigha ▼ 89' 5.9
- 24N. Capaldo ⇢ 7.5
- 21N. Remberg 6.9
- 6A. S. Lokonga 7.2
- 23A. Gronbaek 6.3
- 20F. Vieira ⚽ ▼ 77' 7.9
- 14R. Philippe ▼ 63' 6.3
- 49O. Stange ▼ 77' 6.2
Dự bị 9
- 1D. Heuer Fernandes
- 18B. Jatta
- 2W. Mikelbrencis ▲ 89' 6.3
- 45F. Balde ▲ 77' 6.7
- 15Y. Poulsen ▲ 77' 6.6
- 28M. Muheim ▲ 63' 6.2
- 16G. Gocholeishvili
- 8D. Elfadli
- 43S. Nandja ▲ 77' 6.2
Thống kê
01⚑8
⚑320
60%Kiểm soát bóng40%
26Dứt điểm19
9Trúng đích6
12Chệch đích8
19Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn5
8Phạt góc3
3Việt vị0
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
5Cứu thua7
1.44Bàn thắng ngăn chặn1.44
585Chuyền bóng404
527Chuyền chính xác328
90%Chính xác chuyền81%
3.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.79
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
57Trận đấu42
106Ghi được46
76Thủng lưới67
1.86Bàn thắng mỗi trận1.1
19Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn24
51Hiệp hai28