Hamburger SV
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Bayer Leverkusen

Hamburger SV vs Bayer Leverkusen

Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 0-0 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 17 tháng 10, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 2, hòa 2, Bayer Leverkusen thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 9
Sân vận động
Volksparkstadion, Hamburg
Trọng tài
Tobias Welz, Germany
Phong độ
DWWLL Hamburger SV
LWWLW Bayer Leverkusen
  1. 26' Aaron Hunt
  2. 31' Pierre-Michel Lasogga
  3. 38' Albin Ekdal
  4. HT0-0
  5. 59' Ivo Iličević
  6. 60' T. Jedvaj Ö. Toprak
  7. 63' A. Mehmedi J. Brandt
  8. 66' M. Gregoritsch N. Müller
  9. 74' Javier Hernández
  10. 75' Tin Jedvaj
  11. 77' H. Çalhanoğlu G. Donati
  12. 78' S. Schipplock P. Lasogga
  13. 83' M. Diaz A. Hunt
  14. 88' Marcelo Díaz
  15. 90' Emir Spahić
  16. FT0-0

Đội hình

Hamburger SV
  1. 15R. Adler 7.4
  2. 5J. Djourou 7.6
  3. 4E. Spahić 7.5
  4. 2D. Diekmeier 7.5
  5. 22M. Ostrzolek 6.9
  6. 7I. Iličević 6.7
  7. 14A. Hunt ▼ 83' 7.1
  8. 20A. Ekdal 7.2
  9. 27N. Müller ▼ 66' 6.3
  10. 8L. Holtby 7.2
  11. 10P. Lasogga ▼ 78' 6.6

Dự bị 7

  1. 23M. Gregoritsch ▲ 66' 6.6
  2. 9S. Schipplock ▲ 78' 6.3
  3. 21M. Diaz ▲ 83' 6.6
  4. 1J. Drobný
  5. 3Cleber Reis
  6. 11I. Olić
  7. 24G. Sakai
Bayer Leverkusen
  1. 1B. Leno 7.2
  2. 17S. Boenisch 7.2
  3. 5K. Papadopoulos 7.1
  4. 21Ö. Toprak ▼ 60' 7.8
  5. 26G. Donati ▼ 77' 6.7
  6. 4J. Tah 6.8
  7. 38K. Bellarabi 7.0
  8. 23C. Kramer 6.6
  9. 19J. Brandt ▼ 63' 6.9
  10. 11S. Kießling 6.9
  11. 7J. Hernández 6.9

Dự bị 7

  1. 16T. Jedvaj ▲ 60' 6.3
  2. 14A. Mehmedi ▲ 63' 6.4
  3. 10H. Çalhanoğlu ▲ 77' 6.7
  4. 2André Ramalho
  5. 25D. Kresic
  6. 35V. Yurchenko
  7. 37M. Frey

Thống kê

063
520
46%Kiểm soát bóng54%
8Dứt điểm10
3Trúng đích3
3Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn4
3Phạt góc5
3Việt vị1
0Phạm lỗi0
6Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
377Chuyền bóng428
248Chuyền chính xác294
66%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 80 - 17 +63 88
2
Borussia Dortmund
34 82 - 34 +48 78
3
Bayer Leverkusen
34 56 - 40 +16 60
4
Borussia Mönchengladbach
34 67 - 50 +17 55
5
FC Schalke 04
34 51 - 49 +2 52
6
1. FSV Mainz 05
34 46 - 42 +4 50
7
Hertha BSC Berlin
34 42 - 42 0 50
8
VfL Wolfsburg
34 47 - 49 -2 45
9
1. FC Köln
34 38 - 42 -4 43
10
Hamburger SV
34 40 - 46 -6 41
11
FC Ingolstadt 04
34 33 - 42 -9 40
12
FC Augsburg
34 42 - 52 -10 38
13
SV Werder Bremen
34 50 - 65 -15 38
14
SV Darmstadt 98
34 38 - 53 -15 38
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 39 - 54 -15 37
16
Eintracht Frankfurt
34 34 - 52 -18 36
17
VfB Stuttgart
34 50 - 75 -25 33
18
Hannover 96
34 31 - 62 -31 25
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu50
42Ghi được89
49Thủng lưới60
1.2Bàn thắng mỗi trận1.78
9Giữ sạch lưới18
20Trên 2.5 bàn31
24Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu