Hamburger SV vs Bayer Leverkusen
Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 1-0 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 3 tháng 2, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 2, hòa 2, Bayer Leverkusen thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 19
- Sân vận động
- Volksparkstadion, Hamburg
- Trọng tài
- Jochen Drees, Germany
- Phong độ
- DWWLL Hamburger SV
- LWWLW Bayer Leverkusen
- 38' Karim Bellarabi
- HT0-0
- 46' ▲ S. Kießling ▼ J. Baumgartlinger
- 64' ▲ J. Brandt ▼ K. Bellarabi
- 69' Kevin Kampl
- 76' K. Papadopoulos · N. Müller 1-0
- 79' Wendell
- 82' ▲ L. Bailey ▼ A. Mehmedi
- 86' ▲ L. Waldschmidt ▼ N. Müller
- 87' ▲ J. Djourou ▼ L. Holtby
- 90'+1 ▲ A. Hunt ▼ F. Kostić
- FT1-0
Đội hình
- 1R. Adler 6.8
- 13M. Mavraj 7.7
- 9K. Papadopoulos ⚽ 8.2
- 2D. Diekmeier 7.0
- 22M. Ostrzolek 7.5
- 28G. Jung 7.2
- 20A. Ekdal 6.9
- 27N. Müller ⇢ ▼ 86' 6.9
- 8L. Holtby ▼ 87' 7.4
- 17F. Kostić ▼ 90' 6.4
- 7B. Wood 6.1
Dự bị 7
- 15L. Waldschmidt ▲ 86' 6.5
- 5J. Djourou ▲ 87'
- 14A. Hunt ▲ 90'
- 6Douglas Santos
- 12Walace
- 31C. Mathenia
- 34F. Porath
- 1B. Leno 6.7
- 21Ö. Toprak 6.8
- 18Wendell 7.1
- 4J. Tah 7.1
- 20C. Aránguiz 7.1
- 15J. Baumgartlinger ▼ 46' 6.6
- 38K. Bellarabi ▼ 64' 6.6
- 44K. Kampl 7.8
- 39B. Henrichs 7.3
- 14A. Mehmedi ▼ 82' 6.4
- 31K. Volland 6.4
Dự bị 7
- 11S. Kießling ▲ 46' 6.7
- 19J. Brandt ▲ 64' 5.8
- 9L. Bailey ▲ 82' 6.2
- 16T. Jedvaj
- 23D. da Costa
- 28R. Özcan
- 35V. Yurchenko
Thống kê
00⚑4
⚑330
39%Kiểm soát bóng61%
11Dứt điểm5
3Trúng đích0
5Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
4Phạt góc3
5Việt vị1
13Phạm lỗi23
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua2
286Chuyền bóng455
160Chuyền chính xác320
56%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 22 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 66 - 39 | +27 | 67 | |
| 3 | 34 | 72 - 40 | +32 | 64 | |
| 4 | 34 | 64 - 37 | +27 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 42 | +9 | 49 | |
| 6 | 34 | 43 - 47 | -4 | 49 | |
| 7 | 34 | 42 - 60 | -18 | 48 | |
| 8 | 34 | 61 - 64 | -3 | 45 | |
| 9 | 34 | 45 - 49 | -4 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 40 | +5 | 43 | |
| 11 | 34 | 36 - 43 | -7 | 42 | |
| 12 | 34 | 53 - 55 | -2 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 38 | |
| 14 | 34 | 33 - 61 | -28 | 38 | |
| 15 | 34 | 44 - 55 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 34 - 52 | -18 | 37 | |
| 17 | 34 | 36 - 57 | -21 | 32 | |
| 18 | 34 | 28 - 63 | -35 | 25 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu44
41Ghi được68
63Thủng lưới67
1.08Bàn thắng mỗi trận1.55
11Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn26
24Hiệp hai41