Hamburger SV vs Bayer Leverkusen
Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 1-0 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 1 tháng 11, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 2, hòa 2, Bayer Leverkusen thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 10
- Phong độ
- DWWLL Hamburger SV
- LWWLW Bayer Leverkusen
- 26' R. van der Vaart11m 1-0
- HT1-0
- 63' ▲ T. Arslan ▼ R. van der Vaart
- 70' ▲ J. Drmic ▼ S. Kießling
- 70' ▲ J. Brandt ▼ Heung-Min Son
- 80' ▲ A. Rudņevs ▼ P. Lasogga
- 85' ▲ L. Öztunali ▼ L. Bender
- 90'+2 ▲ G. Kačar ▼ L. Holtby
- FT1-0
Đội hình
- 1J. Drobný
- 7M. Jansen
- 5J. Djourou
- 4H. Westermann
- 2D. Diekmeier
- 22M. Ostrzolek
- 23R. van der Vaart ▼ 63'
- 21V. Behrami
- 27N. Müller
- 18L. Holtby ▼ 90'
- 10P. Lasogga ▼ 80'
Dự bị 7
- 8T. Arslan ▲ 63'
- 16A. Rudņevs ▲ 80'
- 40G. Kačar ▲ 90'
- 17Z. Stieber
- 24M. Steinmann
- 30A. Brunst-Zöllner
- 39A. Götz
- 1B. Leno
- 5E. Spahić
- 14K. Papadopoulos
- 21Ö. Toprak
- 26G. Donati
- 18Wendell
- 8L. Bender ▼ 85'
- 38K. Bellarabi
- 10H. Çalhanoğlu
- 11S. Kießling ▼ 70'
- 7Heung-Min Son ▼ 70'
Dự bị 7
- 9J. Drmic ▲ 70'
- 19J. Brandt ▲ 70'
- 15L. Öztunali ▲ 85'
- 13R. Hilbert
- 17S. Boenisch
- 23R. Kruse
- 25D. Kresic
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 80 - 18 | +62 | 79 | |
| 2 | 34 | 72 - 38 | +34 | 69 | |
| 3 | 34 | 53 - 26 | +27 | 66 | |
| 4 | 34 | 62 - 37 | +25 | 61 | |
| 5 | 34 | 43 - 43 | 0 | 49 | |
| 6 | 34 | 42 - 40 | +2 | 48 | |
| 7 | 34 | 47 - 42 | +5 | 46 | |
| 8 | 34 | 49 - 55 | -6 | 44 | |
| 9 | 34 | 56 - 62 | -6 | 43 | |
| 10 | 34 | 50 - 65 | -15 | 43 | |
| 11 | 34 | 45 - 47 | -2 | 40 | |
| 12 | 34 | 34 - 40 | -6 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 56 | -16 | 37 | |
| 14 | 34 | 42 - 60 | -18 | 36 | |
| 15 | 34 | 36 - 52 | -16 | 35 | |
| 16 | 34 | 25 - 50 | -25 | 35 | |
| 17 | 34 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 18 | 34 | 31 - 65 | -34 | 31 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu48
29Ghi được88
56Thủng lưới48
0.81Bàn thắng mỗi trận1.83
10Giữ sạch lưới23
16Trên 2.5 bàn23
17Hiệp hai52