Bayer Leverkusen
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Hamburger SV

Bayer Leverkusen vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 3-0 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 24 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 6, hòa 2, Hamburger SV thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 6
Sân vận động
BayArena, Leverkusen
Trọng tài
Robert Kampka, Germany
Phong độ
LWWLW Bayer Leverkusen
DWWLL Hamburger SV
  1. 20' K. Volland · L. Bailey 1-0
  2. 22' Walace
  3. 23' L. Alario · L. Bailey 2-0
  4. 26' Kyriakos Papadopoulos
  5. 41' Wendell
  6. HT2-0
  7. 46' L. Waldschmidt Walace
  8. 46' B. Jatta S. Salihović
  9. 68' J. Brandt A. Mehmedi
  10. 75' Charles Aránguiz
  11. 82' T. Ito A. Hahn
  12. 83' K. Volland · L. Alario 3-0
  13. 84' D. Kohr C. Aránguiz
  14. 86' J. Pohjanpalo L. Alario
  15. FT3-0

Đội hình

Bayer Leverkusen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Herrlich
  1. 1B. Leno 7.0
  2. 5S. Bender 8.2
  3. 18Wendell 7.4
  4. 4J. Tah 6.9
  5. 39B. Henrichs 7.3
  6. 20C. Aránguiz ▼ 84' 7.3
  7. 15J. Baumgartlinger 7.0
  8. 14A. Mehmedi ▼ 68' 6.6
  9. 31K. Volland ⚽2 8.0
  10. 13L. Alario ▼ 86' 8.2
  11. 9L. Bailey ⇢2 7.9

Dự bị 7

  1. 10J. Brandt ▲ 68' 7.0
  2. 21D. Kohr ▲ 84'
  3. 17J. Pohjanpalo ▲ 86'
  4. 3P. Retsos
  5. 28R. Özcan
  6. 29K. Havertz
  7. 38K. Bellarabi
Hamburger SV Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Gisdol
  1. 1C. Mathenia 6.2
  2. 5M. Mavraj 6.9
  3. 9K. Papadopoulos 6.8
  4. 2D. Diekmeier 6.8
  5. 24G. Sakai 6.5
  6. 28G. Jung 6.7
  7. 23S. Salihović ▼ 46' 6.7
  8. 8L. Holtby 7.2
  9. 12Walace ▼ 46' 6.3
  10. 11A. Hahn ▼ 82' 7.1
  11. 7B. Wood 6.4

Dự bị 7

  1. 15L. Waldschmidt ▲ 46' 6.7
  2. 18B. Jatta ▲ 46' 6.0
  3. 43T. Ito ▲ 82' 6.5
  4. 6Douglas Santos
  5. 13J. Pollersbeck
  6. 16V. Janjičić
  7. 19S. Schipplock

Thống kê

026
320
52%Kiểm soát bóng48%
17Dứt điểm12
6Trúng đích2
2Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm7
9Bị chặn4
6Phạt góc3
0Việt vị1
18Phạm lỗi19
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
407Chuyền bóng367
299Chuyền chính xác273
73%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 28 +64 84
2
FC Schalke 04
34 53 - 37 +16 63
3
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 48 +18 55
4
Borussia Dortmund
34 64 - 47 +17 55
5
Bayer Leverkusen
34 58 - 44 +14 55
6
RB Leipzig
34 57 - 53 +4 53
7
VfB Stuttgart
34 36 - 36 0 51
8
Eintracht Frankfurt
34 45 - 45 0 49
9
Borussia Mönchengladbach
34 47 - 52 -5 47
10
Hertha BSC Berlin
34 43 - 46 -3 43
11
SV Werder Bremen
34 37 - 40 -3 42
12
FC Augsburg
34 43 - 46 -3 41
13
Hannover 96
34 44 - 54 -10 39
14
1. FSV Mainz 05
34 38 - 52 -14 36
15
SC Freiburg
34 32 - 56 -24 36
16
VfL Wolfsburg
34 36 - 48 -12 33
17
Hamburger SV
34 29 - 53 -24 31
18
1. FC Köln
34 35 - 70 -35 22
UEFA Champions League UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu35
72Ghi được30
53Thủng lưới56
1.85Bàn thắng mỗi trận0.86
12Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn17
47Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu