Bayer Leverkusen vs Hamburger SV
Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 1-0 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 13 tháng 3, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 6, hòa 2, Hamburger SV thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 26
- Sân vận động
- BayArena, Leverkusen
- Trọng tài
- Christian Dingert, Germany
- Phong độ
- LWWLW Bayer Leverkusen
- DWWLL Hamburger SV
- 18' A. Ekdalphản lưới 1-0
- 23' Ivo Iličević
- 27' Marlon Frey
- 31' Nicolai Müller
- 34' Ömer Toprak
- HT1-0
- 46' ▲ D. Diekmeier ▼ G. Sakai
- 49' Wendell
- 60' ▲ R. Kruse ▼ K. Bellarabi
- 61' ▲ J. Drmic ▼ I. Iličević
- 69' ▲ S. Kießling ▼ J. Hernández
- 77' ▲ André Ramalho ▼ M. Frey
- 78' ▲ P. Lasogga ▼ L. Holtby
- 90' Robbie Kruse
- 90' Tin Jedvaj
- 90' Tin Jedvaj
- 90' Tin Jedvaj
- FT1-0
Đội hình
- 1B. Leno 7.6
- 5K. Papadopoulos 7.2
- 21Ö. Toprak 7.2
- 18Wendell 7.3
- 16T. Jedvaj 6.9
- 4J. Tah 6.9
- 38K. Bellarabi ▼ 60' 6.4
- 19J. Brandt 6.2
- 37M. Frey ▼ 77' 6.8
- 7J. Hernández ▼ 69' 6.6
- 10H. Çalhanoğlu 6.2
Dự bị 7
- 27R. Kruse ▲ 60' 7.0
- 11S. Kießling ▲ 69' 6.8
- 2André Ramalho ▲ 77' 6.5
- 14A. Mehmedi
- 25D. Kresic
- 35V. Yurchenko
- 39B. Henrichs
- 15R. Adler 6.9
- 5J. Djourou 6.7
- 24G. Sakai ▼ 46' 6.5
- 22M. Ostrzolek 7.6
- 3Cleber Reis 7.3
- 7I. Iličević ▼ 61' 6.6
- 14A. Hunt 7.2
- 20A. Ekdal 7.4
- 27N. Müller 6.6
- 8L. Holtby ▼ 78' 6.6
- 16A. Rudņevs 6.5
Dự bị 7
- 2D. Diekmeier ▲ 46' 7.1
- 18J. Drmic ▲ 61' 6.5
- 10P. Lasogga ▲ 78' 6.4
- 1J. Drobný
- 21N. Bahoui
- 28G. Jung
- 40G. Kačar
Thống kê
16⚑5
⚑720
44%Kiểm soát bóng56%
14Dứt điểm10
4Trúng đích5
8Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
5Phạt góc7
3Việt vị1
0Phạm lỗi0
6Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua4
318Chuyền bóng398
193Chuyền chính xác248
61%Chính xác chuyền62%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 80 - 17 | +63 | 88 | |
| 2 | 34 | 82 - 34 | +48 | 78 | |
| 3 | 34 | 56 - 40 | +16 | 60 | |
| 4 | 34 | 67 - 50 | +17 | 55 | |
| 5 | 34 | 51 - 49 | +2 | 52 | |
| 6 | 34 | 46 - 42 | +4 | 50 | |
| 7 | 34 | 42 - 42 | 0 | 50 | |
| 8 | 34 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 9 | 34 | 38 - 42 | -4 | 43 | |
| 10 | 34 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 33 - 42 | -9 | 40 | |
| 12 | 34 | 42 - 52 | -10 | 38 | |
| 13 | 34 | 50 - 65 | -15 | 38 | |
| 14 | 34 | 38 - 53 | -15 | 38 | |
| 15 | 34 | 39 - 54 | -15 | 37 | |
| 16 | 34 | 34 - 52 | -18 | 36 | |
| 17 | 34 | 50 - 75 | -25 | 33 | |
| 18 | 34 | 31 - 62 | -31 | 25 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu35
89Ghi được42
60Thủng lưới49
1.78Bàn thắng mỗi trận1.2
18Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn20
54Hiệp hai24