Bayer Leverkusen
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Hamburger SV

Bayer Leverkusen vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 3-1 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 10 tháng 9, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 6, hòa 2, Hamburger SV thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 2
Sân vận động
BayArena, Leverkusen
Trọng tài
Tobias Welz, Germany
Phong độ
LWWLW Bayer Leverkusen
DWWLL Hamburger SV
  1. 3' J. Brandt K. Bellarabi
  2. HT0-0
  3. 58' 0-1 B. Wood · M. Gregoritsch
  4. 66' A. Ekdal L. Holtby
  5. 71' Jonathan Tah
  6. 72' J. Pohjanpalo A. Mehmedi
  7. 79' J. Pohjanpalo · J. Brandt 1-1
  8. 80' P. Lasogga B. Wood
  9. 83' Aaron Hunt
  10. 86' A. Halilović F. Kostić
  11. 88' T. Jedvaj Wendell
  12. 90' Kevin Kampl
  13. 90'+1 J. Pohjanpalo · B. Henrichs 2-1
  14. 90'+4 J. Pohjanpalo · J. Hernández 3-1
  15. FT3-1

Đội hình

Bayer Leverkusen Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Schmidt
  1. 1B. Leno 6.2
  2. 21Ö. Toprak 6.6
  3. 18Wendell ▼ 88' 6.6
  4. 4J. Tah 6.6
  5. 8L. Bender 7.3
  6. 38K. Bellarabi ▼ 3'
  7. 44K. Kampl 7.4
  8. 39B. Henrichs 7.8
  9. 14A. Mehmedi ▼ 72' 6.1
  10. 7J. Hernández 7.0
  11. 10H. Çalhanoğlu 7.3

Dự bị 7

  1. 19J. Brandt ▲ 3' 7.5
  2. 17J. Pohjanpalo ⚽3 ▲ 72' 9.3
  3. 16T. Jedvaj ▲ 88'
  4. 28R. Özcan
  5. 29K. Havertz
  6. 15J. Baumgartlinger
  7. 6A. Dragović
Hamburger SV Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Labbadia
  1. 1R. Adler 6.1
  2. 4E. Spahić 6.9
  3. 24G. Sakai 6.5
  4. 22M. Ostrzolek 6.7
  5. 3Cleber Reis 6.1
  6. 14A. Hunt 7.0
  7. 27N. Müller 6.6
  8. 8L. Holtby ▼ 66' 6.5
  9. 11M. Gregoritsch 7.1
  10. 17F. Kostić ▼ 86' 6.1
  11. 7B. Wood ▼ 80' 7.1

Dự bị 7

  1. 20A. Ekdal ▲ 66' 6.5
  2. 10P. Lasogga ▲ 80' 6.5
  3. 23A. Halilović ▲ 86' 6.3
  4. 2D. Diekmeier
  5. 6Douglas Santos
  6. 31C. Mathenia
  7. 15L. Waldschmidt

Thống kê

024
110
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm6
5Trúng đích2
7Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
4Phạt góc1
4Việt vị2
13Phạm lỗi20
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
487Chuyền bóng299
382Chuyền chính xác189
78%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 89 - 22 +67 82
2
RB Leipzig
34 66 - 39 +27 67
3
Borussia Dortmund
34 72 - 40 +32 64
4
TSG 1899 Hoffenheim
34 64 - 37 +27 62
5
1. FC Köln
34 51 - 42 +9 49
6
Hertha BSC Berlin
34 43 - 47 -4 49
7
SC Freiburg
34 42 - 60 -18 48
8
SV Werder Bremen
34 61 - 64 -3 45
9
Borussia Mönchengladbach
34 45 - 49 -4 45
10
FC Schalke 04
34 45 - 40 +5 43
11
Eintracht Frankfurt
34 36 - 43 -7 42
12
Bayer Leverkusen
34 53 - 55 -2 41
13
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 38
14
Hamburger SV
34 33 - 61 -28 38
15
1. FSV Mainz 05
34 44 - 55 -11 37
16
VfL Wolfsburg
34 34 - 52 -18 37
17
FC Ingolstadt 04
34 36 - 57 -21 32
18
SV Darmstadt 98
34 28 - 63 -35 25
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu38
68Ghi được41
67Thủng lưới63
1.55Bàn thắng mỗi trận1.08
10Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn23
41Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu