Hamburger SV
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Bayer Leverkusen

Hamburger SV vs Bayer Leverkusen

Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 1-2 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 17 tháng 2, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 2, hòa 2, Bayer Leverkusen thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
Sân vận động
Volksparkstadion, Hamburg
Trọng tài
Felix Brych, Germany
Phong độ
DWWLL Hamburger SV
LWWLW Bayer Leverkusen
  1. 11' Mërgim Mavraj
  2. 16' B. Henrichs Wendell
  3. 40' 0-1 L. Bailey
  4. HT0-1
  5. 46' A. Hahn M. Mavraj
  6. 50' 0-2 K. Havertz · B. Henrichs
  7. 53' Panagiotis Retsos
  8. 54' B. Wood J. Arp
  9. 70' A. Hahn · Walace 1-2
  10. 73' L. Alario J. Brandt
  11. 77' Sejad Salihovic
  12. 79' A. Hunt S. Salihović
  13. 87' Charles Aránguiz
  14. 88' J. Baumgartlinger K. Havertz
  15. FT1-2

Đội hình

Hamburger SV Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: B. Hollerbach
  1. 1C. Mathenia 6.3
  2. 5M. Mavraj ▼ 46' 6.4
  3. 9K. Papadopoulos 7.0
  4. 24G. Sakai 6.6
  5. 6Douglas Santos 6.3
  6. 28G. Jung 6.7
  7. 4R. van Drongelen 6.6
  8. 23S. Salihović ▼ 79' 6.7
  9. 17F. Kostić 6.3
  10. 12Walace 7.5
  11. 40J. Arp ▼ 54' 6.5

Dự bị 7

  1. 11A. Hahn ▲ 46' 6.6
  2. 7B. Wood ▲ 54' 7.0
  3. 14A. Hunt ▲ 79' 6.2
  4. 2D. Diekmeier
  5. 13J. Pollersbeck
  6. 16V. Janjičić
  7. 46S. Ambrosius
Bayer Leverkusen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Herrlich
  1. 1B. Leno 6.7
  2. 5S. Bender 7.1
  3. 18Wendell ▼ 16' 6.6
  4. 16T. Jedvaj 7.2
  5. 3P. Retsos 7.1
  6. 20C. Aránguiz 6.9
  7. 21D. Kohr 6.7
  8. 29K. Havertz ▼ 88' 7.4
  9. 31K. Volland 6.9
  10. 10J. Brandt ▼ 73' 7.1
  11. 9L. Bailey 8.1

Dự bị 7

  1. 39B. Henrichs ▲ 16' 8.0
  2. 13L. Alario ▲ 73' 6.8
  3. 15J. Baumgartlinger ▲ 88' 6.7
  4. 17J. Pohjanpalo
  5. 28R. Özcan
  6. 37M. Frey
  7. 38K. Bellarabi

Thống kê

024
320
48%Kiểm soát bóng52%
11Dứt điểm17
3Trúng đích5
6Chệch đích10
9Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
4Phạt góc3
2Việt vị0
15Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
427Chuyền bóng471
306Chuyền chính xác351
72%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 28 +64 84
2
FC Schalke 04
34 53 - 37 +16 63
3
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 48 +18 55
4
Borussia Dortmund
34 64 - 47 +17 55
5
Bayer Leverkusen
34 58 - 44 +14 55
6
RB Leipzig
34 57 - 53 +4 53
7
VfB Stuttgart
34 36 - 36 0 51
8
Eintracht Frankfurt
34 45 - 45 0 49
9
Borussia Mönchengladbach
34 47 - 52 -5 47
10
Hertha BSC Berlin
34 43 - 46 -3 43
11
SV Werder Bremen
34 37 - 40 -3 42
12
FC Augsburg
34 43 - 46 -3 41
13
Hannover 96
34 44 - 54 -10 39
14
1. FSV Mainz 05
34 38 - 52 -14 36
15
SC Freiburg
34 32 - 56 -24 36
16
VfL Wolfsburg
34 36 - 48 -12 33
17
Hamburger SV
34 29 - 53 -24 31
18
1. FC Köln
34 35 - 70 -35 22
UEFA Champions League UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu39
30Ghi được72
56Thủng lưới53
0.86Bàn thắng mỗi trận1.85
7Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn23
16Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu