Hamburger SV vs Bayer Leverkusen
Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 0-1 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 4 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 2, hòa 2, Bayer Leverkusen thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 17
- Sân vận động
- Volksparkstadion, Hamburg
- Phong độ
- DWWLL Hamburger SV
- LWWLW Bayer Leverkusen
- 15' Ibrahim Maza
- 29' ▲ W. Mikelbrencis ▼ B. Jatta
- 40' Aleix García
- HT0-0
- 65' ▲ J. Torunarigha ▼ W. Omari
- 65' ▲ O. Stange ▼ R. Philippe
- 65' ▲ J. Dompe ▼ D. Downs
- 71' ▲ M. Tillman ▼ M. Terrier
- 73' 0-1 C. Kofane · I. Maza
- 80' ▲ E. Poku ▼ M. Culbreath
- 81' ▲ A. S. Lokonga ▼ R. Konigsdorffer
- 90'+5 Exequiel Palacios
- 90' ▲ E. Fernandez ▼ I. Maza
- FT0-1
Đội hình
- 1D. Heuer Fernandes 7.0
- 17W. Omari ▼ 65' 6.6
- 44L. Vuskovic 7.0
- 8D. Elfadli 6.6
- 18B. Jatta ▼ 29' 6.3
- 21N. Remberg 6.9
- 20F. Vieira 6.9
- 16G. Gocholeishvili 6.9
- 11R. Konigsdorffer ▼ 81' 6.7
- 14R. Philippe ▼ 65' 6.2
- 19D. Downs ▼ 65' 6.7
Dự bị 9
- 12S. Tangvik
- 25J. Torunarigha ▲ 65' 6.5
- 3N. Katterbach
- 2W. Mikelbrencis ▲ 29' 7.0
- 6A. S. Lokonga ▲ 81' 6.9
- 49O. Stange ▲ 65' 6.6
- 45F. Balde
- 9R. Glatzel
- 7J. Dompe ▲ 65' 6.6
- 28J. Blaswich 7.5
- 4J. Quansah 7.5
- 8R. Andrich 7.2
- 12E. Tapsoba 7.0
- 42M. Culbreath ▼ 80' 6.7
- 25E. Palacios 7.5
- 24A. Garcia 7.2
- 20A. Grimaldo 7.0
- 11M. Terrier ▼ 71' 6.3
- 30I. Maza ⇢ ▼ 90' 8.9
- 35C. Kofane ⚽ 7.3
Dự bị 8
- 18J. Omlin
- 36N. Lomb
- 6E. Fernandez ▲ 90' 6.3
- 7J. Hofmann
- 10M. Tillman ▲ 71' 6.7
- 15T. Oermann
- 16A. Tape
- 19E. Poku ▲ 80' 6.2
Thống kê
00⚑2
⚑720
37%Kiểm soát bóng63%
10Dứt điểm14
3Trúng đích4
4Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
2Phạt góc7
0Việt vị2
12Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
3Cứu thua3
1.07Bàn thắng ngăn chặn1.07
336Chuyền bóng569
249Chuyền chính xác476
74%Chính xác chuyền84%
1.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.89
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu57
46Ghi được106
67Thủng lưới76
1.1Bàn thắng mỗi trận1.86
8Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn30
28Hiệp hai51