VfB Stuttgart
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Bayer Leverkusen

VfB Stuttgart vs Bayer Leverkusen

Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 3-1 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 2, hòa 5, Bayer Leverkusen thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 33
Sân vận động
MHPArena, Stuttgart
Phong độ
WLWLW VfB Stuttgart
LWWLW Bayer Leverkusen
  1. 1' 0-1 A. Garcia · C. Kofane
  2. 5' E. Demirovic · N. Nartey 1-1
  3. 45'+4 Ermedin Demirović
  4. 45' M. Mittelstadt11m 2-1
  5. HT2-1
  6. 58' D. Undav · J. Leweling 3-1
  7. 65' M. Tillman A. Garcia
  8. 65' Arthur M. Culbreath
  9. 68' T. Tomas D. Undav
  10. 78' L. Jaquez M. Mittelstadt
  11. 78' B. El Khannouss N. Nartey
  12. 78' E. Poku C. Kofane
  13. 80' Chris Führich
  14. 86' E. Ben Seghir J. Quansah
  15. 87' J. Vagnoman J. Leweling
  16. 87' L. Assignon C. Fuhrich
  17. 90'+7 Tiago Tomás
  18. 90'+7 Exequiel Palacios
  19. FT3-1

Đội hình

VfB Stuttgart Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Sebastian Hoeness
  1. 33A. Nubel 8.0
  2. 3R. Hendriks 6.0
  3. 24J. Chabot 6.9
  4. 7M. Mittelstadt ▼ 78' 7.7
  5. 18J. Leweling ▼ 87' 8.3
  6. 30C. Andres 7.0
  7. 6A. Stiller 8.2
  8. 10C. Fuhrich ▼ 87' 6.9
  9. 28N. Nartey ▼ 78' 7.9
  10. 9E. Demirovic 7.9
  11. 26D. Undav ▼ 68' 7.3

Dự bị 9

  1. 1F. Bredlow
  2. 23D. Zagadou
  3. 27B. Bouanani
  4. 15P. Stenzel
  5. 4J. Vagnoman ▲ 87' 6.7
  6. 8T. Tomas ▲ 68' 6.3
  7. 22L. Assignon ▲ 87' 6.6
  8. 14L. Jaquez ▲ 78' 6.9
  9. 11B. El Khannouss ▲ 78' 6.7
Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kasper Hjulmand
  1. 1M. Flekken 7.2
  2. 4J. Quansah ▼ 86' 6.2
  3. 8R. Andrich 6.5
  4. 12E. Tapsoba 6.2
  5. 42M. Culbreath ▼ 65' 6.7
  6. 24A. Garcia ▼ 65' 7.7
  7. 25E. Palacios 7.2
  8. 20A. Grimaldo 7.2
  9. 14P. Schick 6.5
  10. 30I. Maza 6.9
  11. 35C. Kofane ▼ 78' 7.2

Dự bị 9

  1. 28J. Blaswich
  2. 21Lucas
  3. 6E. Fernandez
  4. 5L. Bade
  5. 7J. Hofmann
  6. 10M. Tillman ▲ 65' 6.9
  7. 19E. Poku ▲ 78' 6.5
  8. 17E. Ben Seghir ▲ 86' 6.3
  9. 13Arthur ▲ 65' 7.0

Thống kê

027
610
49%Kiểm soát bóng51%
20Dứt điểm6
9Trúng đích5
5Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn0
7Phạt góc6
3Việt vị0
13Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
4Cứu thua5
0.56Bàn thắng ngăn chặn0.56
384Chuyền bóng401
322Chuyền chính xác323
84%Chính xác chuyền81%
3.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu57
116Ghi được106
77Thủng lưới76
2Bàn thắng mỗi trận1.86
18Giữ sạch lưới19
39Trên 2.5 bàn30
64Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu