Bayer Leverkusen
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
VfB Stuttgart

Bayer Leverkusen vs VfB Stuttgart

Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 2-0 VfB Stuttgart tại Giải vô địch bóng đá Đức, 12 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 3, hòa 5, VfB Stuttgart thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 15
Sân vận động
BayArena, Leverkusen
Trọng tài
F. Badstübner
Phong độ
LWWLW Bayer Leverkusen
WLWLW VfB Stuttgart
  1. 30' M. Diaby · K. Demirbay 1-0
  2. 39' Dan-Axel Zagadou
  3. HT1-0
  4. 59' A. Hložek A. Adli
  5. 61' Chris Führich
  6. 65' Tiago Tomás
  7. 66' L. Pfeiffer Tiago Tomás
  8. 67' T. Coulibaly J. Vagnoman
  9. 69' Nadiem Amiri
  10. 82' J. Tah · E. Palacios 2-0
  11. 85' L. Ulrich E. Millot
  12. 85' J. Perea C. Führich
  13. 87' D. Sinkgraven N. Amiri
  14. 87' K. Bellarabi M. Diaby
  15. 90'+2 Adam Hložek
  16. 90'+4 T. Fosu-Mensah J. Frimpong
  17. 90'+4 A. Azhil K. Demirbay
  18. FT2-0

Đội hình

Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1L. Hrádecký 7.2
  2. 12E. Tapsoba 7.0
  3. 4J. Tah 7.5
  4. 3P. Hincapié 7.7
  5. 30J. Frimpong ▼ 90' 6.5
  6. 25E. Palacios 8.0
  7. 10K. Demirbay ▼ 90' 7.2
  8. 5M. Bakker 6.6
  9. 19M. Diaby ▼ 87' 7.7
  10. 11N. Amiri ▼ 87' 6.9
  11. 21A. Adli ▼ 59' 6.9

Dự bị 9

  1. 23A. Hložek ▲ 59' 6.9
  2. 22D. Sinkgraven ▲ 87'
  3. 38K. Bellarabi ▲ 87'
  4. 24T. Fosu-Mensah ▲ 90'
  5. 32A. Azhil ▲ 90'
  6. 36N. Lomb
  7. 17C. Hudson-Odoi
  8. 40A. Lunev
  9. 29Z. Sertdemir
VfB Stuttgart Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Wimmer
  1. 1F. Müller 6.2
  2. 2W. Anton 6.3
  3. 23D. Zagadou 6.9
  4. 21H. Ito 6.7
  5. 4J. Vagnoman ▼ 67' 6.3
  6. 32N. Ahamada 6.7
  7. 16A. Karazor 6.9
  8. 22C. Führich ▼ 85' 7.3
  9. 8E. Millot ▼ 85' 6.3
  10. 10Tiago Tomás ▼ 66' 6.9
  11. 9S. Guirassy 6.7

Dự bị 9

  1. 20L. Pfeiffer ▲ 66' 6.3
  2. 7T. Coulibaly ▲ 67' 6.9
  3. 36L. Ulrich ▲ 85' 6.7
  4. 11J. Perea ▲ 85' 6.5
  5. 25L. Egloff
  6. 33F. Bredlow
  7. 34M. Hoppe
  8. 37A. Aidonis
  9. 39T. Kastanaras

Thống kê

024
230
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm7
3Trúng đích1
4Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
4Phạt góc2
1Việt vị3
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
1Cứu thua1
425Chuyền bóng539
342Chuyền chính xác459
80%Chính xác chuyền85%

So sánh

55Trận đấu49
93Ghi được88
75Thủng lưới77
1.69Bàn thắng mỗi trận1.8
16Giữ sạch lưới6
33Trên 2.5 bàn34
51Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu