VfB Stuttgart vs Bayer Leverkusen
Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 1-1 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 10 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 2, hòa 5, Bayer Leverkusen thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 14
- Sân vận động
- Stuttgart Arena, Stuttgart
- Phong độ
- WLWLW VfB Stuttgart
- LWWLW Bayer Leverkusen
- 6' Odilon Kossounou
- 40' C. Führich · J. Vagnoman 1-0
- HT1-0
- 47' 1-1 F. Wirtz · V. Boniface
- 65' Atakan Karazor
- 65' ▲ J. Hofmann ▼ A. Adli
- 66' ▲ S. Katompa Mvumpa ▼ E. Millot
- 73' ▲ P. Schick ▼ V. Boniface
- 77' ▲ J. Leweling ▼ C. Führich
- 77' ▲ L. Stergiou ▼ M. Mittelstädt
- 84' ▲ P. Hincapié ▼ E. Palacios
- 85' ▲ Jeong Woo-Yeong ▼ D. Undav
- 85' ▲ A. Rouault ▼ J. Vagnoman
- FT1-1
Đội hình
- 33A. Nübel 7.2
- 4J. Vagnoman ⇢ ▼ 85' 7.5
- 2W. Anton 6.9
- 23D. Zagadou 7.5
- 7M. Mittelstädt ▼ 77' 7.7
- 16A. Karazor 7.6
- 6A. Stiller 7.5
- 26D. Undav ▼ 85' 7.3
- 8E. Millot ▼ 66' 6.5
- 27C. Führich ⚽ ▼ 77' 8.2
- 9S. Guirassy 6.9
Dự bị 9
- 14S. Katompa Mvumpa ▲ 66' 6.3
- 18J. Leweling ▲ 77' 6.5
- 20L. Stergiou ▲ 77' 6.9
- 10Jeong Woo-Yeong ▲ 85' 6.3
- 29A. Rouault ▲ 85' 6.2
- 17G. Haraguchi
- 19J. Milošević
- 15P. Stenzel
- 1F. Bredlow
- 1L. Hrádecký 8.6
- 6O. Kossounou 6.9
- 4J. Tah 6.9
- 12E. Tapsoba 7.9
- 30J. Frimpong 7.0
- 34G. Xhaka 7.6
- 25E. Palacios ▼ 84' 6.9
- 20Álex Grimaldo 7.9
- 10F. Wirtz ⚽ 8.3
- 21A. Adli ▼ 65' 7.5
- 22V. Boniface ⇢ ▼ 73' 7.3
Dự bị 9
- 7J. Hofmann ▲ 65' 6.7
- 14P. Schick ▲ 73' 6.3
- 3P. Hincapié ▲ 84' 7.0
- 8R. Andrich
- 2J. Stanišić
- 11N. Amiri
- 23A. Hložek
- 17M. Kovář
- 19N. Tella
Thống kê
01⚑8
⚑810
52%Kiểm soát bóng48%
22Dứt điểm18
12Trúng đích5
7Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm15
11Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn7
8Phạt góc8
0Việt vị3
8Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
4Cứu thua9
570Chuyền bóng517
500Chuyền chính xác446
88%Chính xác chuyền86%
2.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
47Trận đấu60
108Ghi được158
45Thủng lưới49
2.3Bàn thắng mỗi trận2.63
22Giữ sạch lưới26
32Trên 2.5 bàn43
62Hiệp hai87