Borussia Dortmund
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Eintracht Frankfurt

Borussia Dortmund vs Eintracht Frankfurt

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 3-2 Eintracht Frankfurt tại Giải vô địch bóng đá Đức, 8 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 6, hòa 3, Eintracht Frankfurt thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 33
Sân vận động
SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
Phong độ
WWWWW Borussia Dortmund
LWDLW Eintracht Frankfurt
  1. 2' 0-1 C. Y. Uzun · M. Dahoud
  2. 21' Luca Reggiani
  3. 42' S. Guirassy · J. Ryerson 1-1
  4. 45' N. Schlotterbeck · M. Beier 2-1
  5. HT2-1
  6. 57' M. Gotze M. Dahoud
  7. 57' J. Bahoya F. Chaibi
  8. 72' S. Inacio · M. Beier 3-1
  9. 74' F. Nmecha J. Bellingham
  10. 74' K. Adeyemi J. Brandt
  11. 77' A. Knauff A. Kalimuendo
  12. 77' A. Amaimouni C. Y. Uzun
  13. 78' F. Silva S. Guirassy
  14. 78' S. Ozcan M. Sabitzer
  15. 82' J. Burkardt R. Doan
  16. 87' 3-2 J. Burkardt
  17. 88' N. Sule L. Reggiani
  18. 90'+4 Gregor Kobel
  19. 90'+1 Samuele Inacio
  20. FT3-2

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Niko Kovac
  1. 1G. Kobel 6.9
  2. 49L. Reggiani ▼ 88' 6.2
  3. 3W. Anton 7.3
  4. 4N. Schlotterbeck 8.3
  5. 26J. Ryerson 6.5
  6. 20M. Sabitzer ▼ 78' 7.3
  7. 7J. Bellingham ▼ 74' 6.6
  8. 14M. Beier ⇢2 7.9
  9. 10J. Brandt ▼ 74' 7.3
  10. 40S. Inacio 7.7
  11. 9S. Guirassy ▼ 78' 6.9

Dự bị 9

  1. 33A. Meyer
  2. 25N. Sule ▲ 88'
  3. 21F. Silva ▲ 78' 6.3
  4. 6S. Ozcan ▲ 78' 6.7
  5. 8F. Nmecha ▲ 74' 6.3
  6. 27K. Adeyemi ▲ 74' 6.5
  7. 17C. Chukwuemeka
  8. 24D. Svensson
  9. 2Y. Couto
Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Albert Riera
  1. 23M. Zetterer 7.2
  2. 5A. Amenda 6.0
  3. 4R. Koch 6.7
  4. 3A. Theate 6.0
  5. 21N. Brown 6.3
  6. 15E. Skhiri 6.5
  7. 18M. Dahoud ▼ 57' 6.7
  8. 20R. Doan ▼ 82' 6.2
  9. 42C. Y. Uzun ▼ 77' 7.3
  10. 8F. Chaibi ▼ 57' 6.2
  11. 25A. Kalimuendo ▼ 77' 6.2

Dự bị 9

  1. 40Kaua Santos
  2. 27M. Gotze ▲ 57' 6.5
  3. 22T. Chandler
  4. 9J. Burkardt ▲ 82' 7.3
  5. 7A. Knauff ▲ 77' 6.3
  6. 19J. Bahoya ▲ 57' 6.9
  7. 16H. Larsson
  8. 6O. Hojlund
  9. 29A. Amaimouni ▲ 77' 6.9

Thống kê

036
200
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm9
8Trúng đích4
4Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn2
6Phạt góc2
0Việt vị5
15Phạm lỗi8
3Thẻ vàng0
2Cứu thua5
0.80Bàn thắng ngăn chặn0.80
541Chuyền bóng430
469Chuyền chính xác371
87%Chính xác chuyền86%
1.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu51
106Ghi được90
62Thủng lưới99
2.12Bàn thắng mỗi trận1.76
18Giữ sạch lưới9
29Trên 2.5 bàn35
60Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu