Eintracht Frankfurt vs Borussia Dortmund
Tỷ số chung cuộc: Eintracht Frankfurt 2-0 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 17 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eintracht Frankfurt thắng 1, hòa 3, Borussia Dortmund thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 18
- Sân vận động
- Deutsche Bank Park, Frankfurt am Main
- Phong độ
- LWDLW Eintracht Frankfurt
- WWWWW Borussia Dortmund
- 18' H. Ekitiké · R. Kristensen 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Yan Couto ▼ R. Bensebaini
- 71' ▲ M. Beier ▼ F. Nmecha
- 71' ▲ K. Adeyemi ▼ J. Brandt
- 74' ▲ Tuta ▼ R. Kristensen
- 75' ▲ O. Højlund ▼ H. Larsson
- 77' Emre Can
- 78' Serhou Guirassy
- 87' ▲ J. Bahoya ▼ A. Knauff
- 87' ▲ C. Uzun ▼ M. Götze
- 87' ▲ G. Reyna ▼ J. Ryerson
- 90'+4 ▲ F. Chaïbi ▼ H. Ekitiké
- 90'+2 O. Højlund 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1K. Trapp 7.5
- 34N. Collins 7.2
- 4R. Koch 7.3
- 3A. Theate 7.2
- 15E. Skhiri 7.2
- 13R. Kristensen ⇢ ▼ 74' 7.3
- 27M. Götze ▼ 87' 7.0
- 16H. Larsson ▼ 75' 6.7
- 21N. Brown 7.6
- 11H. Ekitiké ⚽ ▼ 90' 7.7
- 36A. Knauff ▼ 87' 7.7
Dự bị 9
- 35Tuta ▲ 74' 6.3
- 6O. Højlund ⚽ ▲ 75' 7.2
- 19J. Bahoya ▲ 87' 6.3
- 20C. Uzun ▲ 87' 6.2
- 8F. Chaïbi ▲ 90'
- 18Mahmoud Dahoud
- 9I. Matanović
- 40Kauã Santos
- 22T. Chandler
- 1G. Kobel 6.5
- 3W. Anton 7.3
- 23E. Can 7.2
- 4N. Schlotterbeck 7.0
- 26J. Ryerson ▼ 87' 7.2
- 8F. Nmecha ▼ 71' 7.2
- 13P. Groß 7.2
- 5R. Bensebaini ▼ 46' 6.6
- 10J. Brandt ▼ 71' 6.6
- 43J. Gittens 7.0
- 9S. Guirassy 6.6
Dự bị 9
- 2Yan Couto ▲ 46' 7.3
- 14M. Beier ▲ 71' 6.3
- 27K. Adeyemi ▲ 71' 7.2
- 7G. Reyna ▲ 87' 6.5
- 37C. Campbell
- 20M. Sabitzer
- 42A. Kabar
- 33A. Meyer
- 16J. Duranville
Thống kê
00⚑5
⚑720
32%Kiểm soát bóng68%
13Dứt điểm12
5Trúng đích3
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn5
5Phạt góc7
1Việt vị0
8Phạm lỗi6
0Thẻ vàng2
3Cứu thua3
0.34Bàn thắng ngăn chặn0.34
346Chuyền bóng705
264Chuyền chính xác632
76%Chính xác chuyền90%
1.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.82
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
55Trận đấu57
121Ghi được119
76Thủng lưới86
2.2Bàn thắng mỗi trận2.09
14Giữ sạch lưới13
37Trên 2.5 bàn41
58Hiệp hai62