Eintracht Frankfurt
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Borussia Dortmund

Eintracht Frankfurt vs Borussia Dortmund

Tỷ số chung cuộc: Eintracht Frankfurt 1-2 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 29 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eintracht Frankfurt thắng 1, hòa 3, Borussia Dortmund thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 12
Sân vận động
Deutsche Bank Park, Frankfurt am Main
Trọng tài
S. Stegemann
Phong độ
LWDLW Eintracht Frankfurt
WWWWW Borussia Dortmund
  1. -5' Sebastian Rode
  2. 16' Luca Pellegrini
  3. 20' 0-1 J. Brandt · D. Malen
  4. 26' D. Kamada · R. Kolo Muani 1-1
  5. HT1-1
  6. 52' 1-2 J. Bellingham · Y. Moukoko
  7. 60' Jesper Lindstrøm
  8. 61' E. Can J. Brandt
  9. 61' G. Reyna D. Malen
  10. 61' A. Modeste Y. Moukoko
  11. 66' Salih Özcan
  12. 69' M. Wolf K. Adeyemi
  13. 70' Emre Can
  14. 72' D. Sow S. Rode
  15. 77' L. Alario J. Lindstrøm
  16. 81' Mats Hummels
  17. 84' R. Borré D. Kamada
  18. 90'+5 Kevin Trapp
  19. 90'+5 Tuta
  20. 90'+5 Jude Bellingham
  21. 90'+5 Giovanni Reyna
  22. FT1-2

Đội hình

Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1K. Trapp 5.9
  2. 35Tuta 6.5
  3. 6K. Jakić 6.9
  4. 2E. Ndicka 6.7
  5. 26E. Ebimbe 5.9
  6. 15D. Kamada ▼ 84' 7.7
  7. 17S. Rode ▼ 72' 6.3
  8. 33L. Pellegrini 7.5
  9. 29J. Lindstrøm ▼ 77' 6.0
  10. 27M. Götze 7.5
  11. 9R. Kolo Muani 6.6

Dự bị 9

  1. 8D. Sow ▲ 72' 6.7
  2. 21L. Alario ▲ 77' 6.3
  3. 19R. Borré ▲ 84' 6.9
  4. 22T. Chandler
  5. 11F. Alidou
  6. 18A. Touré
  7. 4J. Onguéné
  8. 5H. Smolčić
  9. 40D. Ramaj
Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Terzić
  1. 1G. Kobel 7.7
  2. 25N. Süle 6.9
  3. 15M. Hummels 7.9
  4. 4N. Schlotterbeck 7.5
  5. 10T. Hazard 6.6
  6. 22J. Bellingham 8.5
  7. 6S. Özcan 6.3
  8. 27K. Adeyemi ▼ 69' 6.7
  9. 19J. Brandt ▼ 61' 7.0
  10. 21D. Malen ▼ 61' 6.6
  11. 18Y. Moukoko ▼ 61' 7.2

Dự bị 9

  1. 23E. Can ▲ 61' 7.2
  2. 7G. Reyna ▲ 61' 6.5
  3. 20A. Modeste ▲ 61' 6.3
  4. 17M. Wolf ▲ 69' 6.5
  5. 47A. Papadopoulos
  6. 30F. Passlack
  7. 33A. Meyer
  8. 44S. Coulibaly
  9. 36T. Rothe

Thống kê

054
350
59%Kiểm soát bóng41%
20Dứt điểm7
7Trúng đích2
6Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn2
4Phạt góc3
1Việt vị1
15Phạm lỗi11
5Thẻ vàng5
0Cứu thua5
608Chuyền bóng426
519Chuyền chính xác336
85%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

58Trận đấu57
100Ghi được128
84Thủng lưới70
1.72Bàn thắng mỗi trận2.25
14Giữ sạch lưới19
35Trên 2.5 bàn36
48Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu