Eintracht Frankfurt
2 : 3
FT · Hiệp một 2:0
·
Borussia Dortmund

Eintracht Frankfurt vs Borussia Dortmund

Tỷ số chung cuộc: Eintracht Frankfurt 2-3 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 8 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eintracht Frankfurt thắng 1, hòa 3, Borussia Dortmund thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 18
Sân vận động
Deutsche Bank Park, Frankfurt am Main
Trọng tài
R. Schröder
Phong độ
LWDLW Eintracht Frankfurt
WWWWW Borussia Dortmund
  1. 15' R. Borré · F. Kostić 1-0
  2. 24' R. Borré 2-0
  3. HT2-0
  4. 65' T. Hazard J. Brandt
  5. 66' S. Lammers J. Lindstrøm
  6. 66' K. Jakić S. Rode
  7. 71' 2-1 T. Hazard · E. Haaland
  8. 79' M. Hasebe D. Kamada
  9. 87' Martin Hinteregger
  10. 87' Erling Braut Haaland
  11. 87' 2-2 J. Bellingham · T. Meunier
  12. 88' Timothy Chandler
  13. 89' 2-3 M. Dahoud
  14. 90'+4 Rafael Santos Borré
  15. 90'+5 Thorgan Hazard
  16. 90'+2 Gonçalo Paciência A. Hrustić
  17. 90'+2 A. Witsel M. Reus
  18. FT2-3

Đội hình

Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1K. Trapp 7.0
  2. 22T. Chandler 6.7
  3. 13M. Hinteregger 7.2
  4. 2O. N'Dicka 6.5
  5. 35Tuta 6.2
  6. 17S. Rode ▼ 66' 6.9
  7. 10F. Kostić 7.6
  8. 7A. Hrustić ▼ 90' 6.3
  9. 15D. Kamada ▼ 79' 6.6
  10. 29J. Lindstrøm ▼ 66' 6.9
  11. 19R. Borré ⚽2 8.3

Dự bị 7

  1. 9S. Lammers ▲ 66' 6.3
  2. 6K. Jakić ▲ 66' 5.9
  3. 20M. Hasebe ▲ 79' 6.3
  4. 39Gonçalo Paciência ▲ 90'
  5. 40D. Ramaj
  6. 3S. Ilsanker
  7. 21R. Ache
Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Rose
  1. 1G. Kobel 6.9
  2. 15M. Hummels 7.2
  3. 24T. Meunier 7.5
  4. 13Raphaël Guerreiro 6.9
  5. 23E. Can 6.6
  6. 19J. Brandt ▼ 65' 7.0
  7. 8M. Dahoud 8.2
  8. 22J. Bellingham 7.2
  9. 11M. Reus ▼ 90' 6.9
  10. 21D. Malen 7.2
  11. 9E. Haaland 7.7

Dự bị 9

  1. 10T. Hazard ▲ 65' 7.5
  2. 28A. Witsel ▲ 90'
  3. 30F. Passlack
  4. 35M. Hitz
  5. 27S. Tigges
  6. 18Y. Moukoko
  7. 36A. Knauff
  8. 34M. Pongracic
  9. 14N. Schulz

Thống kê

034
1120
36%Kiểm soát bóng64%
12Dứt điểm20
5Trúng đích8
6Chệch đích11
8Sút trong vòng cấm17
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
4Phạt góc11
2Việt vị3
14Phạm lỗi6
3Thẻ vàng2
5Cứu thua3
372Chuyền bóng655
273Chuyền chính xác549
73%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 97 - 37 +60 77
2
Borussia Dortmund
34 85 - 52 +33 69
3
Bayer Leverkusen
34 80 - 47 +33 64
4
RB Leipzig
34 72 - 37 +35 58
5
1. FC Union Berlin
34 50 - 44 +6 57
6
SC Freiburg
34 58 - 46 +12 55
7
1. FC Köln
34 52 - 49 +3 52
8
1. FSV Mainz 05
34 50 - 45 +5 46
9
TSG 1899 Hoffenheim
34 58 - 60 -2 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 54 - 61 -7 45
11
Eintracht Frankfurt
34 45 - 49 -4 42
12
VfL Wolfsburg
34 43 - 54 -11 42
13
VfL Bochum
34 38 - 52 -14 42
14
FC Augsburg
34 39 - 56 -17 38
15
VfB Stuttgart
34 41 - 59 -18 33
16
Hertha BSC Berlin
34 37 - 71 -34 33
17
Arminia Bielefeld
34 27 - 53 -26 28
18
SpVgg Greuther Fürth
34 28 - 82 -54 18
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

54Trận đấu50
79Ghi được112
72Thủng lưới79
1.46Bàn thắng mỗi trận2.24
9Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn38
34Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu