Borussia Dortmund
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Eintracht Frankfurt

Borussia Dortmund vs Eintracht Frankfurt

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 2-0 Eintracht Frankfurt tại Giải vô địch bóng đá Đức, 24 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 6, hòa 3, Eintracht Frankfurt thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 1
Sân vận động
SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
Phong độ
WWWWW Borussia Dortmund
LWDLW Eintracht Frankfurt
  1. HT0-0
  2. 59' J. Gittens K. Adeyemi
  3. 59' M. Beier D. Malen
  4. 69' N. Nkounkou A. Theate
  5. 69' I. Matanović Omar Marmoush
  6. 72' J. Gittens · P. Groß 1-0
  7. 76' O. Højlund M. Götze
  8. 76' C. Uzun F. Chaïbi
  9. 77' A. Knauff H. Ekitiké
  10. 81' G. Reyna E. Can
  11. 81' F. Nmecha M. Sabitzer
  12. 85' R. Bensebaini J. Brandt
  13. 86' Ellyes Skhiri
  14. 90'+3 J. Gittens · R. Bensebaini 2-0
  15. FT2-0

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: N. Şahin
  1. 1G. Kobel 7.5
  2. 3W. Anton 7.3
  3. 25N. Süle 8.0
  4. 4N. Schlotterbeck 8.3
  5. 26J. Ryerson 7.0
  6. 23E. Can ▼ 81' 6.9
  7. 13P. Groß 8.0
  8. 21D. Malen ▼ 59' 6.5
  9. 20M. Sabitzer ▼ 81' 6.6
  10. 10J. Brandt ▼ 85' 7.3
  11. 27K. Adeyemi ▼ 59' 7.5

Dự bị 9

  1. 43J. Gittens ⚽2 ▲ 59' 8.3
  2. 14M. Beier ▲ 59' 6.9
  3. 7G. Reyna ▲ 81' 6.3
  4. 8F. Nmecha ▲ 81' 6.5
  5. 5R. Bensebaini ▲ 85' 7.3
  6. 33A. Meyer
  7. 2Yan Couto
  8. 16J. Duranville
  9. 9S. Haller
Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Toppmöller
  1. 1K. Trapp 6.7
  2. 13R. Kristensen 6.6
  3. 35Tuta 6.9
  4. 4R. Koch 6.3
  5. 3A. Theate ▼ 69' 7.2
  6. 15E. Skhiri 6.9
  7. 16H. Larsson 6.3
  8. 27M. Götze ▼ 76' 6.7
  9. 7Omar Marmoush ▼ 69' 6.9
  10. 8F. Chaïbi ▼ 76' 6.9
  11. 11H. Ekitiké ▼ 77' 6.9

Dự bị 9

  1. 29N. Nkounkou ▲ 69' 6.2
  2. 9I. Matanović ▲ 69' 6.3
  3. 6O. Højlund ▲ 76' 6.3
  4. 20C. Uzun ▲ 76' 6.3
  5. 36A. Knauff ▲ 77' 6.3
  6. 5A. Amenda
  7. 40Kauã Santos
  8. 34N. Collins
  9. 19J. Bahoya

Thống kê

007
710
70%Kiểm soát bóng30%
20Dứt điểm7
5Trúng đích2
7Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn1
7Phạt góc7
0Việt vị1
6Phạm lỗi3
0Thẻ vàng1
2Cứu thua3
-0.71Bàn thắng ngăn chặn-0.71
707Chuyền bóng293
644Chuyền chính xác244
91%Chính xác chuyền83%
1.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

57Trận đấu55
119Ghi được121
86Thủng lưới76
2.09Bàn thắng mỗi trận2.2
13Giữ sạch lưới14
41Trên 2.5 bàn37
62Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu