Borussia Dortmund
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Eintracht Frankfurt

Borussia Dortmund vs Eintracht Frankfurt

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 3-1 Eintracht Frankfurt tại Giải vô địch bóng đá Đức, 17 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 6, hòa 3, Eintracht Frankfurt thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 26
Sân vận động
BVB Stadion Dortmund, Dortmund
Phong độ
WWWWW Borussia Dortmund
LWDLW Eintracht Frankfurt
  1. 13' 0-1 M. Götze
  2. 33' K. Adeyemi · D. Malen 1-1
  3. HT1-1
  4. 65' J. Bynoe-Gittens K. Adeyemi
  5. 65' F. Nmecha M. Reus
  6. 67' F. Chaïbi J. Dina Ebimbe
  7. 74' Y. Moukoko N. Füllkrug
  8. 74' H. Ekitike M. Götze
  9. 74' Aurélio Buta A. Knauff
  10. 80' Aurélio Buta
  11. 81' M. Hummels · J. Brandt 2-1
  12. 85' R. Bensebaïni I. Maatsen
  13. 85' S. Özcan J. Brandt
  14. 87' Emre Can
  15. 87' Emre Can
  16. 90'+2 Robin Koch
  17. 90' M. Hasebe E. Skhiri
  18. 90' T. Chandler Tuta
  19. 90'+3 E. Can11m 3-1
  20. FT3-1

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Terzić
  1. 33A. Meyer 7.7
  2. 17M. Wolf 6.9
  3. 15M. Hummels 8.2
  4. 4N. Schlotterbeck 7.2
  5. 22I. Maatsen ▼ 85' 6.9
  6. 19J. Brandt ▼ 85' 8.3
  7. 23E. Can 7.6
  8. 11M. Reus ▼ 65' 6.9
  9. 21D. Malen 7.5
  10. 14N. Füllkrug ▼ 74' 6.7
  11. 27K. Adeyemi ▼ 65' 7.2

Dự bị 9

  1. 43J. Bynoe-Gittens ▲ 65' 6.9
  2. 8F. Nmecha ▲ 65' 6.7
  3. 18Y. Moukoko ▲ 74' 6.9
  4. 5R. Bensebaïni ▲ 85' 6.3
  5. 6S. Özcan ▲ 85' 6.7
  6. 10J. Sancho
  7. 25N. Süle
  8. 16J. Duranville
  9. 35M. Lotka
Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: D. Toppmöller
  1. 1K. Trapp 6.3
  2. 35Tuta ▼ 90' 6.7
  3. 4R. Koch 6.3
  4. 3W. Pacho 7.2
  5. 26J. Dina Ebimbe ▼ 67' 7.2
  6. 15E. Skhiri ▼ 90' 6.9
  7. 16H. Larsson 6.7
  8. 29N. Nkounkou 6.9
  9. 27M. Götze ▼ 74' 7.3
  10. 36A. Knauff ▼ 74' 7.2
  11. 7Omar Marmoush 6.2

Dự bị 9

  1. 8F. Chaïbi ▲ 67' 6.3
  2. 11H. Ekitike ▲ 74' 6.7
  3. 24Aurélio Buta ▲ 74' 6.2
  4. 20M. Hasebe ▲ 90'
  5. 22T. Chandler ▲ 90'
  6. 34N. Collins
  7. 25D. van de Beek
  8. 31P. Max
  9. 33J. Grahl

Thống kê

018
320
66%Kiểm soát bóng34%
16Dứt điểm9
6Trúng đích6
8Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
8Phạt góc3
0Việt vị3
5Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
5Cứu thua2
675Chuyền bóng346
601Chuyền chính xác266
89%Chính xác chuyền77%
2.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

61Trận đấu56
132Ghi được90
68Thủng lưới78
2.16Bàn thắng mỗi trận1.61
20Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn32
64Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu