Borussia Dortmund
4 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
SC Freiburg

Borussia Dortmund vs SC Freiburg

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 4-0 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 26 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 8, hòa 1, SC Freiburg thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 31
Sân vận động
SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
Phong độ
LWWWW Borussia Dortmund
WWWWW SC Freiburg
  1. 8' M. Beier · R. Bensebaini 1-0
  2. 14' S. Guirassy · J. Brandt 2-0
  3. 31' R. Bensebaini · J. Ryerson 3-0
  4. HT3-0
  5. 56' Lukas Kübler
  6. 65' Jobe Bellingham
  7. 67' M. Philipp I. Matanovic
  8. 67' J. Beste V. Grifo
  9. 74' D. Svensson S. Inacio
  10. 75' A. Jung P. Lienhart
  11. 75' C. Irie D. Scherhant
  12. 84' F. Silva S. Guirassy
  13. 84' C. Chukwuemeka J. Brandt
  14. 84' R. Tarnutzer N. Hofler
  15. 87' F. Silva 4-0
  16. 88' S. Ozcan J. Bellingham
  17. 89' M. Albert M. Beier
  18. FT4-0

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Niko Kovac
  1. 1G. Kobel 8.0
  2. 3W. Anton 7.7
  3. 4N. Schlotterbeck 7.9
  4. 5R. Bensebaini 9.2
  5. 26J. Ryerson 7.9
  6. 20M. Sabitzer 7.5
  7. 7J. Bellingham ▼ 88' 6.9
  8. 14M. Beier ▼ 89' 8.2
  9. 10J. Brandt ▼ 84' 7.3
  10. 40S. Inacio ▼ 74' 7.2
  11. 9S. Guirassy ▼ 84' 6.7

Dự bị 9

  1. 33A. Meyer
  2. 21F. Silva ▲ 84' 7.5
  3. 39F. Mane
  4. 49L. Reggiani
  5. 41M. Albert ▲ 89'
  6. 6S. Ozcan ▲ 88'
  7. 17C. Chukwuemeka ▲ 84' 6.7
  8. 24D. Svensson ▲ 74' 6.7
  9. 2Y. Couto
SC Freiburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Julian Schuster
  1. 1N. Atubolu 5.2
  2. 17L. Kubler 6.3
  3. 43B. Ogbus 6.6
  4. 3P. Lienhart ▼ 75' 6.2
  5. 30C. Gunter 5.3
  6. 8M. Eggestein 6.3
  7. 27N. Hofler ▼ 84' 6.5
  8. 7D. Scherhant ▼ 75' 6.2
  9. 9L. Holer 6.2
  10. 32V. Grifo ▼ 67' 6.7
  11. 31I. Matanovic ▼ 67' 6.9

Dự bị 8

  1. 21F. Muller
  2. 26M. Philipp ▲ 67' 6.3
  3. 65K. Steinmann
  4. 5A. Jung ▲ 75' 6.2
  5. 19J. Beste ▲ 67' 6.2
  6. 29P. Treu
  7. 22C. Irie ▲ 75' 6.6
  8. 69R. Tarnutzer ▲ 84' 6.3

Thống kê

015
000
61%Kiểm soát bóng39%
17Dứt điểm7
5Trúng đích4
5Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn0
5Phạt góc0
0Việt vị2
19Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
4Cứu thua1
-1.59Bàn thắng ngăn chặn-1.59
548Chuyền bóng358
467Chuyền chính xác282
85%Chính xác chuyền79%
3.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu58
106Ghi được94
62Thủng lưới79
2.12Bàn thắng mỗi trận1.62
18Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn36
60Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu