Borussia Dortmund
5 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
SC Freiburg

Borussia Dortmund vs SC Freiburg

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 5-1 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 14 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 8, hòa 1, SC Freiburg thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 19
Sân vận động
Signal-Iduna-Park, Dortmund
Trọng tài
F. Badstübner
Phong độ
LWWWW Borussia Dortmund
WWWWW SC Freiburg
  1. 14' T. Meunier · J. Brandt 1-0
  2. 29' T. Meunier · J. Brandt 2-0
  3. 45'+1 E. Haaland · J. Bellingham 3-0
  4. HT3-0
  5. 46' M. Akanji E. Can
  6. 46' E. Demirović Jeong Woo-Yeong
  7. 46' K. Schade V. Grifo
  8. 61' 3-1 E. Demirović
  9. 65' N. Weißhaupt R. Sallai
  10. 65' Y. Keitel J. Haberer
  11. 71' T. Hazard M. Reus
  12. 71' N. Schulz Raphaël Guerreiro
  13. 75' M. Wolf T. Meunier
  14. 75' E. Haaland · M. Dahoud 4-1
  15. 76' Julian Brandt
  16. 81' N. Petersen L. Höler
  17. 85' A. Witsel J. Bellingham
  18. 86' M. Dahoud · N. Schulz 5-1
  19. 88' Erling Braut Haaland
  20. FT5-1

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Rose
  1. 1G. Kobel 6.7
  2. 15M. Hummels 7.2
  3. 24T. Meunier ⚽2 ▼ 75' 8.9
  4. 13Raphaël Guerreiro ▼ 71' 6.2
  5. 23E. Can ▼ 46' 6.9
  6. 19J. Brandt ⇢2 7.9
  7. 8M. Dahoud 9.3
  8. 22J. Bellingham ▼ 85' 7.9
  9. 11M. Reus ▼ 71' 7.2
  10. 21D. Malen 7.3
  11. 9E. Haaland ⚽2 8.3

Dự bị 9

  1. 16M. Akanji ▲ 46' 6.7
  2. 10T. Hazard ▲ 71' 6.5
  3. 14N. Schulz ▲ 71' 7.0
  4. 39M. Wolf ▲ 75' 6.2
  5. 28A. Witsel ▲ 85'
  6. 34M. Pongracic
  7. 18Y. Moukoko
  8. 27S. Tigges
  9. 35M. Hitz
SC Freiburg Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Streich
  1. 1B. Uphoff 5.3
  2. 5M. Gulde 6.0
  3. 17L. Kübler 5.5
  4. 30C. Günter 5.7
  5. 3P. Lienhart 5.9
  6. 27N. Höfler 6.5
  7. 19J. Haberer ▼ 65' 6.3
  8. 32V. Grifo ▼ 46' 6.2
  9. 22R. Sallai ▼ 65' 7.7
  10. 29Jeong Woo-Yeong ▼ 46' 6.7
  11. 9L. Höler ▼ 81' 6.7

Dự bị 9

  1. 11E. Demirović ▲ 46' 7.0
  2. 20K. Schade ▲ 46' 7.2
  3. 33N. Weißhaupt ▲ 65' 5.2
  4. 14Y. Keitel ▲ 65' 6.3
  5. 18N. Petersen ▲ 81' 6.9
  6. 7J. Schmid
  7. 21N. Atubolu
  8. 8M. Eggestein
  9. 2H. Siquet

Thống kê

029
200
66%Kiểm soát bóng34%
20Dứt điểm5
7Trúng đích4
9Chệch đích1
17Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
9Phạt góc2
1Việt vị1
8Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
3Cứu thua2
679Chuyền bóng346
586Chuyền chính xác247
86%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 97 - 37 +60 77
2
Borussia Dortmund
34 85 - 52 +33 69
3
Bayer Leverkusen
34 80 - 47 +33 64
4
RB Leipzig
34 72 - 37 +35 58
5
1. FC Union Berlin
34 50 - 44 +6 57
6
SC Freiburg
34 58 - 46 +12 55
7
1. FC Köln
34 52 - 49 +3 52
8
1. FSV Mainz 05
34 50 - 45 +5 46
9
TSG 1899 Hoffenheim
34 58 - 60 -2 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 54 - 61 -7 45
11
Eintracht Frankfurt
34 45 - 49 -4 42
12
VfL Wolfsburg
34 43 - 54 -11 42
13
VfL Bochum
34 38 - 52 -14 42
14
FC Augsburg
34 39 - 56 -17 38
15
VfB Stuttgart
34 41 - 59 -18 33
16
Hertha BSC Berlin
34 37 - 71 -34 33
17
Arminia Bielefeld
34 27 - 53 -26 28
18
SpVgg Greuther Fürth
34 28 - 82 -54 18
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

50Trận đấu46
112Ghi được80
79Thủng lưới57
2.24Bàn thắng mỗi trận1.74
13Giữ sạch lưới13
38Trên 2.5 bàn30
61Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu