Borussia Dortmund
5 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
SC Freiburg

Borussia Dortmund vs SC Freiburg

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 5-1 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 4 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 8, hòa 1, SC Freiburg thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 19
Sân vận động
SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
Trọng tài
R. Schröder
Phong độ
LWWWW Borussia Dortmund
WWWWW SC Freiburg
  1. 5' Raphaël Guerreiro
  2. 15' Kiliann Sildillia
  3. 17' Kiliann Sildillia
  4. 17' Kiliann Sildillia
  5. 25' N. Schlotterbeck 1-0
  6. 27' Karim Adeyemi
  7. 35' Julian Brandt
  8. 45' 1-1 L. Höler
  9. HT1-1
  10. 48' K. Adeyemi · J. Bellingham 2-1
  11. 51' S. Haller · Raphaël Guerreiro 3-1
  12. 56' Daniel-Kofi Kyereh
  13. 60' R. Sallai V. Grifo
  14. 60' M. Eggestein D. Kyereh
  15. 61' Y. Moukoko S. Haller
  16. 61' J. Bynoe-Gittens K. Adeyemi
  17. 67' M. Gregoritsch L. Höler
  18. 67' Jeong Woo-Yeong R. Dōan
  19. 69' J. Brandt · Raphaël Guerreiro 4-1
  20. 71' D. Malen J. Bellingham
  21. 71' G. Reyna M. Reus
  22. 78' Michael Gregoritsch
  23. 78' M. Dahoud M. Wolf
  24. 82' G. Reyna · Raphaël Guerreiro 5-1
  25. 88' M. Gulde L. Kübler
  26. FT5-1

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: E. Terzić
  1. 1G. Kobel 6.3
  2. 17M. Wolf ▼ 78' 7.0
  3. 25N. Süle 7.5
  4. 4N. Schlotterbeck 7.3
  5. 13Raphaël Guerreiro ⇢3 8.2
  6. 23E. Can 7.0
  7. 19J. Brandt 7.9
  8. 22J. Bellingham ▼ 71' 7.2
  9. 11M. Reus ▼ 71' 6.7
  10. 27K. Adeyemi ▼ 61' 6.9
  11. 9S. Haller ▼ 61' 7.2

Dự bị 9

  1. 18Y. Moukoko ▲ 61' 6.5
  2. 43J. Bynoe-Gittens ▲ 61' 6.9
  3. 21D. Malen ▲ 71' 6.9
  4. 7G. Reyna ▲ 71' 7.3
  5. 8M. Dahoud ▲ 78' 7.2
  6. 30F. Passlack
  7. 15M. Hummels
  8. 33A. Meyer
  9. 20A. Modeste
SC Freiburg Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: C. Streich
  1. 26M. Flekken 6.0
  2. 25K. Sildillia 3.0
  3. 17L. Kübler ▼ 88' 6.5
  4. 28M. Ginter 6.2
  5. 3P. Lienhart 6.2
  6. 30C. Günter 5.6
  7. 9L. Höler ▼ 67' 7.0
  8. 27N. Höfler 5.9
  9. 32V. Grifo ▼ 60' 6.5
  10. 42R. Dōan ▼ 67' 6.9
  11. 11D. Kyereh ▼ 60' 6.3

Dự bị 9

  1. 22R. Sallai ▲ 60' 6.7
  2. 8M. Eggestein ▲ 60' 6.5
  3. 38M. Gregoritsch ▲ 67' 6.7
  4. 29Jeong Woo-Yeong ▲ 67' 6.3
  5. 5M. Gulde ▲ 88'
  6. 23R. Wagner
  7. 18N. Petersen
  8. 1B. Uphoff
  9. 34M. Röhl

Thống kê

0314
041
77%Kiểm soát bóng23%
26Dứt điểm6
10Trúng đích3
8Chệch đích1
15Sút trong vòng cấm3
11Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn2
14Phạt góc0
1Việt vị1
13Phạm lỗi14
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua5
688Chuyền bóng217
621Chuyền chính xác153
90%Chính xác chuyền71%
1.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

57Trận đấu57
128Ghi được92
70Thủng lưới69
2.25Bàn thắng mỗi trận1.61
19Giữ sạch lưới22
36Trên 2.5 bàn29
58Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu