SC Freiburg
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Borussia Dortmund

SC Freiburg vs Borussia Dortmund

Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 1-3 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 12 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 1, hòa 1, Borussia Dortmund thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 2
Sân vận động
Signal Iduna Park, Dortmund
Trọng tài
T. Welz
Phong độ
WWWWW SC Freiburg
LWWWW Borussia Dortmund
  1. 33' Thomas Meunier
  2. 35' M. Gregoritsch · M. Ginter 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' M. Wolf T. Meunier
  5. 60' Jude Bellingham
  6. 64' J. Bynoe-Gittens T. Hazard
  7. 67' Nico Schlotterbeck
  8. 70' Y. Moukoko D. Malen
  9. 74' N. Petersen M. Gregoritsch
  10. 76' J. Brandt M. Dahoud
  11. 77' 1-1 J. Bynoe-Gittens · Y. Moukoko
  12. 84' D. Kyereh R. Dōan
  13. 84' N. Weißhaupt V. Grifo
  14. 84' 1-2 Y. Moukoko · J. Brandt
  15. 86' Daniel-Kofi Kyereh
  16. 88' 1-3 M. Wolf
  17. FT1-3

Đội hình

SC Freiburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Streich
  1. 26M. Flekken 5.7
  2. 25K. Sildillia 6.2
  3. 28M. Ginter 6.3
  4. 3P. Lienhart 6.5
  5. 30C. Günter 6.5
  6. 8M. Eggestein 7.2
  7. 27N. Höfler 6.6
  8. 42R. Dōan ▼ 84' 6.2
  9. 22R. Sallai 7.0
  10. 32V. Grifo ▼ 84' 7.3
  11. 38M. Gregoritsch ▼ 74' 7.2

Dự bị 9

  1. 18N. Petersen ▲ 74' 6.2
  2. 11D. Kyereh ▲ 84' 6.2
  3. 33N. Weißhaupt ▲ 84' 6.3
  4. 29Jeong Woo-Yeong
  5. 2H. Siquet
  6. 5M. Gulde
  7. 14Y. Keitel
  8. 31K. Schlotterbeck
  9. 1B. Uphoff
Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Terzić
  1. 1G. Kobel 7.9
  2. 24T. Meunier ▼ 46' 6.2
  3. 15M. Hummels 6.6
  4. 4N. Schlotterbeck 7.7
  5. 13Raphaël Guerreiro 7.2
  6. 22J. Bellingham 7.2
  7. 8M. Dahoud ▼ 76' 7.0
  8. 10T. Hazard ▼ 64' 6.6
  9. 11M. Reus 7.2
  10. 21D. Malen ▼ 70' 6.9
  11. 20A. Modeste 6.9

Dự bị 9

  1. 17M. Wolf ▲ 46' 8.0
  2. 43J. Bynoe-Gittens ▲ 64' 6.7
  3. 18Y. Moukoko ▲ 70' 7.9
  4. 19J. Brandt ▲ 76' 6.9
  5. 30F. Passlack
  6. 33A. Meyer
  7. 23E. Can
  8. 6S. Özcan
  9. 44S. Coulibaly

Thống kê

019
230
39%Kiểm soát bóng61%
16Dứt điểm13
7Trúng đích6
5Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn1
9Phạt góc2
3Việt vị2
16Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
3Cứu thua6
303Chuyền bóng507
219Chuyền chính xác424
72%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

57Trận đấu57
92Ghi được128
69Thủng lưới70
1.61Bàn thắng mỗi trận2.25
22Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn36
53Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu